Danh mục tại Bellmore

Cửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngMáy in công nghiệpNhà cung cấp hệ thống an ninhCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức cựu chiến binhTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầu
Hiển thị 1-50 của 290

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bellmore

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế33730 years
Nhà hàng16324 years
Xây dựng các tòa nhà10929 years
Mua sắm10028 years
Bất Động Sản8828 years
Ngành xây dựng khác8128 years
Các nha sĩ7933 years
Quản lí đoàn thể7825 years
Tiệm cắt tóc7623 years
Luật sư hợp pháp7625 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật6729 years
Sửa chữa xe hơi6732 years
Nhân viên kế toán6731 years
Mua Sắm Khác6129 years
Trung tâm thể dục4918 years

Thông tin về Bellmore

Khu vực3.1 mi²
Dân số17.184
Dân số nam8.361 (48.7%)
Dân số nữ8.823 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.8%
Độ tuổi trung bình42.4 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 43.5)
Mã Vùng516, 917
Các vùng lân cậnBellmore, South Bellmore, North Bellmore, Wantagh, South Wantagh
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.66871, -73.52707
Mã Bưu Chính11710

Bản đồ Bellmore

Bản đồ tương tác

Dân số Bellmore

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.22715.42616.56016.39717.184
Mật độ dân số4.315,9 / mi²5.033,5 / mi²5.403,5 / mi²5.350,3 / mi²5.607,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bellmore từ 2000 đến 2015

Giảm 1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bellmore+24%+6.3%-1%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bellmore

Tuổi trung vị: 42.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bellmore42.4 yrs43.5 yrs41.3 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bellmore

Mật độ dân số: 5.607 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bellmore17.1843,065 sq mi5.607 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bellmore

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bellmore

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bellmore

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bellmore

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bellmore

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bellmore304,506 tn17.72 tn99,359.7 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bellmore
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)304,506 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)99,359.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2.3)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.176.9 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM344.8 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.643 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM398.9 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.896 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM391.4 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.190.7 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.182.8 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.573.4 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.144.9 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.