Thông tin về Back Bay

Khu vực0.7 mi²
Dân số20.163
Dân số nam9.793 (48.6%)
Dân số nữ10.370 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+49.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.0%
Độ tuổi trung bình34.2 tuổi (Nam: 34.9, Nữ: 33.6)
Các vùng lân cậnBack Bay East, Back Bay West, Back Bay
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.35010, -71.08700
Mã Bưu Chính021160211702199

Bản đồ Back Bay

Bản đồ tương tác

Dân số Back Bay

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.47816.92818.32419.27020.163
Mật độ dân số20.686,1 / mi²25.981,2 / mi²28.123,8 / mi²29.575,8 / mi²30.946,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Back Bay từ 2000 đến 2015

Tăng 5.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Back Bay+43%+13.8%+5.2%
Massachusetts+20%+9.8%+3.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Back Bay

Tuổi trung vị: 34.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Back Bay34.2 yrs33.6 yrs34.9 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Back Bay

Mật độ dân số: 30.946 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Back Bay20.1630,652 sq mi30.946 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Back Bay

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Back Bay

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Back Bay

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Back Bay

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Back Bay

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Back Bay262,624 tn13.03 tn403,076.8 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Back Bay
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)262,624 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)403,076.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.395 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
1/27/002:49 PM372.6 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM354.9 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.155.1 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
3/22/968:22 PM3.174.4 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.393.2 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.798.1 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM383.2 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM337.7 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM354.2 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.