Danh mục tại Babylon

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngCâu lạc bộNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCông ty kiến trúcCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng sơnDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếp
Hiển thị 1-50 của 255

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Babylon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế47630 years
Bất Động Sản16728 years
Luật sư hợp pháp11631 years
Nhà hàng10828 years
Quản lí đoàn thể10626 years
Mua sắm8132 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7533 years
Xây dựng các tòa nhà5228 years
Ngành xây dựng khác5235 years
Các nha sĩ4932 years
Du lịch và đi lại4439 years
Tiệm cắt tóc4322 years
Cửa hàng điện tử4127 years

Thông tin về Babylon

Khu vực2.7 mi²
Dân số11.461
Dân số nam5.522 (48.2%)
Dân số nữ5.939 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.1%
Độ tuổi trung bình41.8 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 42.8)
Mã Vùng212, 516, 631
Các vùng lân cậnBabylon, Business District, Presidential Section, Deer Pen, North Babylon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.69566, -73.32568
Mã Bưu Chính1170211707

Bản đồ Babylon

Bản đồ tương tác

Dân số Babylon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.29910.81211.22311.93411.46111.50411.862
Mật độ dân số4.143,6 / mi²3.965 / mi²4.115,7 / mi²4.376,5 / mi²4.203 / mi²4.218,8 / mi²4.350,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Babylon từ 2000 đến 2020

Tăng 2.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Babylon+1.4%+6%+2.1%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Babylon

Tuổi trung vị: 41.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Babylon41.8 yrs42.8 yrs40.7 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Babylon

Mật độ dân số: 4.203 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Babylon11.4612,727 sq mi4.203 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Babylon

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Babylon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Babylon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Babylon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Babylon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Babylon212,816 tn18.57 tn78,044.9 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Babylon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)212,816 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)78,044.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.193.6 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM346.7 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.653 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM399.3 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.880.6 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM379.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.178.7 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.199.6 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.589.8 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.160.6 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.