Danh mục tại Ashburn
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ashburn
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 483 | 21 years | 4.4 |
| Mua sắm | 299 | 24 years | 4.3 |
| Quản lí đoàn thể | 239 | 21 years | 4.4 |
| Bất Động Sản | 238 | 20 years | 3.8 |
| Nhà hàng | 230 | 26 years | 4.1 |
| Lập trình máy tính, thiết kế web | 207 | 22 years | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 176 | 23 years | 4.5 |
| Giáo dục | 170 | 23 years | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 158 | 21 years | 4.7 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 149 | 20 years | 4.5 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 115 | 21 years | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 106 | 29 years | 4.5 |
| Các nha sĩ | 95 | 18 years | 4.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 95 | 27 years | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 88 | 21 years | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 86 | 20 years | 4.2 |
| Giáo dục khác | 86 | 19 years | 4.5 |
| Viễn thông | 70 | 20 years | 3.4 |
| Dịch vụ tài chính | 70 | 24 years | 4.7 |
| Thiết kế đặc biệt | 65 | 22 years | 4.4 |
| Ngành xây dựng khác | 65 | 27 years | 4.5 |
| Thể thao và giải trí | 61 | 21 years | 4.3 |
| Trung tâm thể dục | 59 | 17 years | 4.3 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 57 | 22 years | 3.9 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 56 | 22 years | 4.3 |
Thông tin về Ashburn
| Khu vực | 17.4 mi² |
| Dân số | 60.913 |
| Dân số nam | 29.422 (48.3%) |
| Dân số nữ | 31.491 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +57.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +156.9% |
| Độ tuổi trung bình | 35 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 35.5) |
| Mã Vùng | 571, 703 |
| Các vùng lân cận | Beaumeade, Ashburn Village, Ashburn Farm, Ashbrook, Belmont Country Club |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.04372, -77.48749 |
| Mã Bưu Chính | 20103, 20146, 20147, 20149 |
Bản đồ Ashburn
Bản đồ tương tác
Dân số Ashburn
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 38.586 | 34.798 | 23.709 | 58.361 | 60.913 |
| Mật độ dân số | 2.214,7 / mi² | 1.997,3 / mi² | 1.360,8 / mi² | 3.349,7 / mi² | 3.496,2 / mi² |
Thay đổi dân số Ashburn từ 2000 đến 2015
Tăng 146.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ashburn | +51.2% | +67.7% | +146.2% |
| Virginia | +63% | +36.8% | +19.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Ashburn
Tuổi trung vị: 35 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ashburn | 35 yrs | 35.5 yrs | 34.4 yrs |
| Virginia | 37.6 yrs | 38.8 yrs | 36.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Ashburn
Mật độ dân số: 3.496 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ashburn | 60.913 | 17,42 sq mi | 3.496 / mi² |
| Virginia | 8,5 million | 42.774,9 sq mi | 198 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ashburn
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ashburn
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ashburn
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ashburn
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ashburn
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ashburn
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ashburn
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ashburn | 1,243,205 tn | 20.41 tn | 71,354.8 tons/mi² |
| Virginia | 152,481,034 tn | 17.97 tn | 3,564.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,243,205 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.41 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 71,354.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/17/16 | 7:12 PM | 3.03 | 42.5 km | 4,740 m | 3km NE of Ranson, West Virginia | usgs.gov |
| 7/16/10 | 9:04 AM | 3.6 | 25 km | 7,030 m | 1km NW of Germantown, Maryland | usgs.gov |
| 4/26/78 | 7:30 PM | 3.1 | 97.1 km | 15,000 m | Potomac-Shenandoah region | usgs.gov |
| 4/10/18 | 1:08 AM | 4.6 | 87.9 km | — | Virginia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


