Danh mục tại Arnaudville
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũTrạm xăngCông nghiệp gỗDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiCông ty gaHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTòa án của pháp luậtTổ chức tôn giáoTôn giáoCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrường cấp baTrường dạy khiêu vũĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhDịch vụ sức khỏe tâm thầnVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcNgười bán hoaTrung tâm thể hình & Chăm sóc sức khỏeCông ty vận tải đường bộSân bay
Hiển thị 1-50 của 51
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arnaudville
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua Sắm Khác | 17 | 20 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 36 years |
| Nhà hàng | 15 | 30 years |
| Mua sắm | 13 | 20 years |
| Tôn giáo | 9 | — |
| Tiệm cắt tóc | 8 | 38 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 8 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 8 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 31 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 7 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 7 | 44 years |
| Quản lí công chúng | 7 | — |
| Cửa hàng quần áo | 6 | — |
| Sân bay | 6 | — |
| Bất Động Sản | 6 | — |
| Quản lí đoàn thể | 6 | 22 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 6 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 6 | — |
| Giáo dục | 6 | — |
Thông tin về Arnaudville
| Khu vực | 0.7 mi² |
| Dân số | 904 |
| Dân số nam | 444 (49.1%) |
| Dân số nữ | 460 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41.1 tuổi (Nam: 40, Nữ: 42.3) |
| Mã Vùng | 337 |
| Các vùng lân cận | Arnaudville |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.39770, -91.93151 |
| Mã Bưu Chính | 70512 |
Bản đồ Arnaudville
Bản đồ tương tác
Dân số Arnaudville
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 895 | 982 | 973 | 894 | 904 |
| Mật độ dân số | 1.278,9 / mi² | 1.403,2 / mi² | 1.390,4 / mi² | 1.277,5 / mi² | 1.291,8 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Arnaudville từ 2000 đến 2015
Giảm 8.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Arnaudville | -0.1% | -9% | -8.1% |
| Louisiana | -1.9% | +3.3% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Arnaudville
Tuổi trung vị: 41.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Arnaudville | 41.1 yrs | 42.3 yrs | 40 yrs |
| Louisiana | 36 yrs | 37.3 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Arnaudville
Mật độ dân số: 1.292 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Arnaudville | 904 | 0,7 sq mi | 1.292 / mi² |
| Louisiana | 4,6 million | 52.378,1 sq mi | 87,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Arnaudville
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Arnaudville
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Arnaudville
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Arnaudville | 14,811 tn | 16.38 tn | 21,164.3 tons/mi² |
| Louisiana | 69,917,434 tn | 15.32 tn | 1,334.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Arnaudville
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,811 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.38 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 21,164.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/19/30 | 12:17 PM | 4.2 | 99.9 km | — | Louisiana | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

