Danh mục tại Arco
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngVăn phòng chính phủ cấp hạtNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngAtm củaCông ty bảo hiểmCác nha sĩThẩm mỹ việnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácKhu vực cắm trạiKhu vực đi bộNhà nghỉ ven đườngSân bay
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arco
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 18 | 25 years |
| Nhà hàng | 17 | 34 years |
| Tôn giáo | 16 | 30 years |
| Trạm xăng | 15 | 25 years |
| Sức khoẻ và y tế | 15 | — |
| Mua sắm | 11 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | 30 years |
| Bất Động Sản | 9 | — |
| Các nha sĩ | 9 | — |
| Giáo dục | 7 | — |
| Chỗ ở khác | 6 | 26 years |
| Hãng Du Lịch | 6 | — |
| Công viên công cộng | 5 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 5 | — |
| Bảo tàng | 5 | — |
Thông tin về Arco
| Khu vực | 1.2 mi² |
| Dân số | 585 |
| Dân số nam | 305 (52.2%) |
| Dân số nữ | 280 (47.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +77.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -40.5% |
| Độ tuổi trung bình | 40 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 41.7) |
| Mã Vùng | 208 |
| Các vùng lân cận | Arco |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.63657, -113.30028 |
| Mã Bưu Chính | 83213 |
Bản đồ Arco
Bản đồ tương tác
Dân số Arco
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 329 | 606 | 984 | 966 | 585 | 630 | 688 |
| Mật độ dân số | 278,2 / mi² | 512,5 / mi² | 832,2 / mi² | 817 / mi² | 494,7 / mi² | 532,8 / mi² | 581,8 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Arco từ 2000 đến 2020
Giảm 40.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Arco | +77.8% | -3.5% | -40.5% |
| Idaho | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Arco
Tuổi trung vị: 40 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Arco | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.1 yrs |
| Idaho | 34.9 yrs | 35.7 yrs | 34.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Arco
Mật độ dân số: 495 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Arco | 585 | 1,182 sq mi | 495 / mi² |
| Idaho | 1,7 million | 83.568,7 sq mi | 20,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Arco
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Arco
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Arco
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Arco | 10,104 tn | 17.27 tn | 8,545 tons/mi² |
| Idaho | 30,791,276 tn | 17.94 tn | 368.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Arco
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,104 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 8,545 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/31/16 | 8:00 PM | 3.1 | 90.3 km | 4,700 m | 36km SW of Lima, Montana | usgs.gov |
| 6/18/04 | 6:44 AM | 3.3 | 55 km | 3,500 m | southern Idaho | usgs.gov |
| 2/5/03 | 10:25 PM | 3.5 | 76.7 km | 5,000 m | southern Idaho | usgs.gov |
| 8/17/00 | 2:00 PM | 3.3 | 91.8 km | 10,000 m | southern Idaho | usgs.gov |
| 6/19/99 | 9:17 AM | 3.3 | 85.7 km | 5,000 m | southern Idaho | usgs.gov |
| 4/6/97 | 12:48 PM | 3.1 | 93.7 km | 5,000 m | southern Idaho | usgs.gov |
| 4/2/95 | 6:47 PM | 3.3 | 99.6 km | 5,000 m | southern Idaho | usgs.gov |
| 1/14/95 | 1:11 PM | 3.2 | 85.9 km | 5,000 m | southern Idaho | usgs.gov |
| 8/1/94 | 12:43 PM | 3.2 | 80.7 km | 5,000 m | southern Idaho | usgs.gov |
| 12/17/92 | 12:38 AM | 3.1 | 57.1 km | 5,000 m | southern Idaho | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
