Danh mục tại Archer
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôTrạm xăngNuôi trồngBưu điệnCơ sở tôn giáoDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội phi pháiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títPhòng hộ chiếuTổ chức tôn giáoNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ sửa chữa điều hòaNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhAtm củaDịch vụ pháp lýDịch vụ phiếu chuyển tiềnBác sĩ thú yNghĩa trangThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiVườn ươmChuồng nuôi ngựa thuêCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Archer
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 37 | 42 years |
| Giáo dục | 27 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 25 | 27 years |
| Mua sắm | 19 | 30 years |
| Sức khoẻ và y tế | 15 | — |
| Nhà hàng | 13 | 19 years |
| Xây dựng cảnh quan | 13 | 23 years |
| Ngành xây dựng khác | 13 | 35 years |
| Quản lí đoàn thể | 12 | 24 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 12 | — |
| Trạm xăng | 11 | — |
| Quản lí công chúng | 11 | — |
| Sửa chữa khác | 9 | — |
| Bất Động Sản | 9 | 20 years |
| Giáo dục trung học | 8 | — |
| Nhà Thầu Chính | 8 | — |
Thông tin về Archer
| Khu vực | 7.1 mi² |
| Dân số | 1.222 |
| Dân số nam | 558 (45.6%) |
| Dân số nữ | 664 (54.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +129.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.9% |
| Độ tuổi trung bình | 41.2 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 43.8) |
| Mã Vùng | 352 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.52997, -82.51900 |
| Mã Bưu Chính | 32618 |
Bản đồ Archer
Bản đồ tương tác
Dân số Archer
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 532 | 811 | 1.011 | 1.203 | 1.222 |
| Mật độ dân số | 75 / mi² | 114,3 / mi² | 142,5 / mi² | 169,6 / mi² | 172,2 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Archer từ 2000 đến 2015
Tăng 19% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Archer | +126.1% | +48.3% | +19% |
| Florida | +95.6% | +51.7% | +26.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Archer
Tuổi trung vị: 41.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Archer | 41.2 yrs | 43.8 yrs | 37.9 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Archer
Mật độ dân số: 172 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Archer | 1.222 | 7,09 sq mi | 172 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Archer
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Archer
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Archer
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Archer | 20,094 tn | 16.44 tn | 2,832.3 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Archer
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,094 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.44 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 2,832.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

