Danh mục tại Apison
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiBưu điệnNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngThợ cây cảnhNghĩa trangPhòng mạchVăn phòng y tếCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpGiao thông vận tải hậu cầnVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Apison
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 17 | 54 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 14 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 23 years |
| Nhà Thầu Chính | 7 | — |
| Công việc xã hội | 6 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 5 | — |
| Nhiếp ảnh | 5 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 5 | — |
| Mua sắm | 5 | — |
| Nhà hàng | 5 | — |
Thông tin về Apison
| Khu vực | 14.7 mi² |
| Dân số | 2.716 |
| Dân số nam | 1.348 (49.6%) |
| Dân số nữ | 1.368 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +101.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.1% |
| Độ tuổi trung bình | 42.4 tuổi (Nam: 41.6, Nữ: 43.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $60.449 (2022) |
| Mã Vùng | 423 |
| Các vùng lân cận | Apison, Ooltewah - Summit |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.02396, -85.02384 |
| Mã Bưu Chính | 37302 |
Bản đồ Apison
Bản đồ tương tác
Dân số Apison
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.349 | 1.835 | 2.280 | 2.557 | 2.716 | 2.786 | 2.884 |
| Mật độ dân số | 91,9 / mi² | 125,1 / mi² | 155,4 / mi² | 174,3 / mi² | 185,1 / mi² | 189,9 / mi² | 196,6 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Apison từ 2000 đến 2020
Tăng 19.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Apison | +101.3% | +48% | +19.1% |
| Tennessee | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Apison
Tuổi trung vị: 42.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Apison | 42.4 yrs | 43.2 yrs | 41.6 yrs |
| Tennessee | 38.1 yrs | 39.3 yrs | 36.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Apison
Mật độ dân số: 185 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Apison | 2.716 | 14,67 sq mi | 185 / mi² |
| Tennessee | 6,7 million | 42.144,3 sq mi | 158 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Apison
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Apison
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $39.836 | $50.045 | $47.319 | $49.864 | $47.669 | $50.417 | $59.174 | $60.449 |
| Tổng GDP | $433,3 Tr | $584,1 Tr | $590,7 Tr | $650,7 Tr | $650,3 Tr | $719,4 Tr | $885,2 Tr | $912,5 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Apison
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Apison | 50,149 tn | 18.46 tn | 3,418 tons/mi² |
| Tennessee | 123,831,692 tn | 18.6 tn | 2,938.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Apison
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 50,149 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.46 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 3,418 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/12/18 | 9:14 AM | 4.4 | 70.5 km | 7,870 m | 12km NNE of Decatur, Tennessee | usgs.gov |
| 11/1/09 | 5:01 PM | 3 | 19.9 km | 24,510 m | 1km ESE of South Cleveland, Tennessee | usgs.gov |
| 8/1/09 | 1:38 PM | 3.2 | 66.9 km | 5,400 m | 11km NE of McCaysville, Georgia | usgs.gov |
| 6/23/08 | 11:30 PM | 3.1 | 20 km | 8,760 m | 12km ENE of Varnell, Georgia | usgs.gov |
| 6/19/07 | 6:16 PM | 3.5 | 90.6 km | 1,170 m | 10km ENE of Spencer, Tennessee | usgs.gov |
| 12/18/06 | 8:34 AM | 3.3 | 71.5 km | 17,690 m | 14km ESE of Englewood, Tennessee | usgs.gov |
| 5/10/06 | 12:17 PM | 3.2 | 80.3 km | 24,690 m | 3km WNW of Madisonville, Tennessee | usgs.gov |
| 4/11/06 | 3:29 AM | 3.3 | 62.1 km | 19,550 m | 5km NE of Etowah, Tennessee | usgs.gov |
| 10/12/05 | 6:27 AM | 3.3 | 69.3 km | 8,119 m | 8km NNE of Athens, Tennessee | usgs.gov |
| 12/23/04 | 6:54 AM | 3 | 87.1 km | 7,680 m | 17km SE of Madisonville, Tennessee | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
