Danh mục tại Annapolis, Maryland

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp thiết bị kéo xeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng máy phát điệnCửa hàng nội thất văn phòng
Hiển thị 1-50 của 1155

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Annapolis, Maryland

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế2,70526 years
Bất Động Sản1,56525 years
Luật sư hợp pháp1,26828 years
Quản lí đoàn thể1,12124 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật86930 years
Du lịch và đi lại85637 years
Nhà hàng64929 years
Xây dựng các tòa nhà57628 years
Mua sắm55630 years
Quản lí công chúng52541 years
Dịch vụ tài chính45928 years
Tài chính khác40747 years
Cửa hàng điện tử39526 years
Các nha sĩ34032 years

Thông tin về Annapolis, Maryland

Khu vực7.7 mi²
Dân số40.324
Dân số nam20.636 (51.2%)
Dân số nữ19.688 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+50.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.5%
Độ tuổi trung bình33.9 tuổi (Nam: 30.7, Nữ: 37.7)
Mã Vùng202, 240, 301, 410
Các vùng lân cậnAnnapolis, Parole, Hillsmere Shores, Naval Academy, Arundel on the Bay
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.97845, -76.49218
Mã Bưu Chính2140121403214042140521409More

Bản đồ Annapolis, Maryland

Bản đồ tương tác

Dân số Annapolis, Maryland

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số26.71930.99534.02538.55240.324
Mật độ dân số3.481,9 / mi²4.039,1 / mi²4.433,9 / mi²5.023,9 / mi²5.254,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Annapolis, Maryland từ 2000 đến 2015

Tăng 13.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Annapolis, Maryland+44.3%+24.4%+13.3%
Maryland+47.6%+25.8%+12.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Annapolis, Maryland

Tuổi trung vị: 33.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Annapolis, Maryland33.9 yrs37.7 yrs30.7 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Annapolis, Maryland

Mật độ dân số: 5.255 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Annapolis, Maryland40.3247,67 sq mi5.255 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Annapolis, Maryland

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Annapolis, Maryland

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Annapolis, Maryland

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Annapolis, Maryland

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Annapolis, Maryland

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Annapolis, Maryland

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Annapolis, Maryland

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Annapolis, Maryland754,512 tn18.71 tn98,323.5 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Annapolis, Maryland
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)754,512 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.71 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)98,323.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.194.9 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
7/16/109:04 AM3.685.4 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov

Annapolis, Maryland

Annapolis là thành phố thủ phủ tiểu bang Maryland, Hoa Kỳ. Thành phố cũng là thủ phủ quận Anne Arundel. Dân số giữa năm 2008 là 36.524 người.

Trang Wikipedia về Annapolis, Maryland
Hình ảnh về Annapolis, Maryland

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.