Danh mục tại Allston

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXưởng sửa chữa động cơBán sỉ máy mócĐại lý bán buôn đồ điện tửMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp hệ thống an ninhCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngTiệm giặt khôCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhĐài truyền hìnhNhà cung cấp dịch vụ InternetDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnDịch vụ xã hội tổng hợp & Chuyên biệtNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ chỉnh sửa videoDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCửa hàng sơnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu thi công sànSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 204

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Allston

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng19922 years
Bất Động Sản16729 years
Luật sư hợp pháp13929 years
Thợ Khóa12524 years
Sức khoẻ và y tế11722 years
Quản lí đoàn thể7624 years
Cửa hàng điện tử7322 years
Mua sắm6622 years
Sửa chữa xe hơi5639 years
Tiệm cắt tóc4326 years
Các nha sĩ3921 years
Xây dựng các tòa nhà3923 years
Tài chính khác3952 years
Dịch vụ tài chính38
Pháp lí và tài chính36
Mua Sắm Khác3533 years

Thông tin về Allston

Khu vực1.5 mi²
Dân số23.808
Dân số nam12.128 (50.9%)
Dân số nữ11.680 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.9%
Độ tuổi trung bình24.4 tuổi (Nam: 24.8, Nữ: 23.9)
Mã Vùng617
Các vùng lân cậnAllston, Brighton, Allston/Brighton, North Allston, Lower Allston
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.35843, -71.12589
Mã Bưu Chính0213402163

Bản đồ Allston

Bản đồ tương tác

Dân số Allston

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số19.71924.69126.71828.08023.80824.01024.838
Mật độ dân số12.970,7 / mi²16.241,1 / mi²17.574,4 / mi²18.470,3 / mi²15.660,3 / mi²15.793,2 / mi²16.337,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Allston từ 2000 đến 2020

Giảm 10.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Allston+20.7%-3.6%-10.9%
Massachusetts
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Allston

Tuổi trung vị: 24.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Allston24.4 yrs23.9 yrs24.8 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Allston

Mật độ dân số: 15.660 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Allston23.8081,52 sq mi15.660 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Allston

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Allston

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Allston

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Allston320,160 tn13.45 tn210,593.3 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Allston
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)320,160 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)210,593.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.393.4 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
1/27/002:49 PM371.4 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM354.6 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.154.8 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
3/22/968:22 PM3.174.9 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.390 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.794.8 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM384.8 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM334.4 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM355.8 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.