Thông tin về Aleneva

Khu vực62.2 mi²
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Alaska
Vĩ độ & Kinh độ58.06000, -152.90972

Bản đồ Aleneva

Bản đồ tương tác

Dân số Aleneva

Năm 1975 đến 2015

Data1975199020002015
Dân số0000
Mật độ dân số0 / mi²0 / mi²0 / mi²0 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aleneva từ 2000 đến 2000

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990
Aleneva
Alaska+32.8%+12.7%
Hoa Kỳ+29.2%+11.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Alaska

Mật độ dân số: 0,9 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Alaska600.952665.383,6 sq mi0,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aleneva

Dân số ước tính từ 1975 đến 2015

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Alaska

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Alaska9,533,511 tn15.86 tn14.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Alaska
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,533,511 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (8.9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/11/1911:23 PM3.221.4 km37,700 m19km N of Kodiak Station, Alaskausgs.gov
1/29/199:29 PM3.226.5 km45,800 m18km NNW of Kodiak, Alaskausgs.gov
1/2/196:48 AM4.933.5 km61,800 m71km NNW of Kodiak Station, Alaskausgs.gov
3/30/183:28 PM3.29.3 km53,800 m45km NNW of Kodiak Station, Alaskausgs.gov
1/31/185:54 PM327 km43,100 m15km WNW of Kodiak Station, Alaskausgs.gov
1/23/1810:39 AM3.133.6 km51,300 m42km WNW of Kodiak Station, Alaskausgs.gov
11/10/174:31 PM3.556.7 km29,600 mKodiak Island region, Alaskausgs.gov
11/10/174:31 PM3.556.7 km29,600 m33km SW of Kodiak Station, Alaskausgs.gov
10/5/172:03 AM4.333.7 km51,100 m68km NNW of Kodiak Station, Alaskausgs.gov
10/5/172:03 AM4.333.7 km51,100 mKodiak Island region, Alaskausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.