Danh mục tại Kodiak
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócChế biến cáGia công kim loạiHoạt động đánh bắt và người hành nghềNhà bán buôn hải sảnNuôi trồngThợ hànThợ nhồi bông thúCửa hàng quần áoCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhBưu điệnCăn cứ quân sựChính quyền thành phố / địa phươngCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội cộng đồng & Vận độngNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộPhòng tắm nam công cộngPhòng tắm nữ công cộngTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ liên bangVăn phòng chính quyền bangVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCông ty hàng không vũ trụCửa hàng kim loạtDịch vụ kỹ thuậtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thất
Hiển thị 1-50 của 178
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kodiak
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Du lịch và đi lại | 98 | 47 years |
| Sức khoẻ và y tế | 23 | — |
| Mua sắm | 10 | — |
| Cửa hàng điện tử | 10 | — |
| Thuyền | 9 | 47 years |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 8 | — |
| Chỗ ở khác | 7 | 30 years |
| Quản lí công chúng | 7 | — |
| Sân bay | 6 | — |
| Các nha sĩ | 6 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | — |
| Bất Động Sản | 6 | — |
Thông tin về Kodiak
| Khu vực | 4.0 mi² |
| Dân số | 5.687 |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $79.067 (2022) |
| Mã Vùng | 907 |
| Các vùng lân cận | Kodiak |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Alaska |
| Vĩ độ & Kinh độ | 57.79000, -152.40722 |
Bản đồ Kodiak
Bản đồ tương tác
Dân số Kodiak
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 | 5.687 | 6.318 | 7.051 |
| Mật độ dân số | 0 / mi² | 0 / mi² | 0 / mi² | 0 / mi² | 1.437 / mi² | 1.596,4 / mi² | 1.781,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridMật độ dân số của Kodiak
Mật độ dân số: 1.437 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kodiak | 5.687 | 3,958 sq mi | 1.437 / mi² |
| Alaska | 600.952 | 665.383,6 sq mi | 0,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kodiak
Dân số ước tính từ 1975 đến 2030
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kodiak
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kodiak
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $42.869 | $47.653 | $61.311 | $94.241 | $93.146 | $73.181 | $67.296 | $79.067 |
| Tổng GDP | $23,1 N | $28 N | $35,9 N | $53,1 N | $54,5 N | $40,8 N | $38 N | $47,2 N |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Kodiak
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kodiak | 86,127 tn | 15.14 tn | 21,762.6 tons/mi² |
| Alaska | 9,533,511 tn | 15.86 tn | 14.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kodiak
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 86,127 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 21,762.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Cao (9) |
| Sạt lở | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/11/19 | 11:23 PM | 3.2 | 21.3 km | 37,700 m | 19km N of Kodiak Station, Alaska | usgs.gov |
| 1/29/19 | 9:29 PM | 3.2 | 18.6 km | 45,800 m | 18km NNW of Kodiak, Alaska | usgs.gov |
| 3/30/18 | 3:28 PM | 3.2 | 48.6 km | 53,800 m | 45km NNW of Kodiak Station, Alaska | usgs.gov |
| 1/31/18 | 5:54 PM | 3 | 26 km | 43,100 m | 15km WNW of Kodiak Station, Alaska | usgs.gov |
| 11/10/17 | 4:31 PM | 3.5 | 44 km | 29,600 m | 33km SW of Kodiak Station, Alaska | usgs.gov |
| 11/10/17 | 4:31 PM | 3.5 | 44 km | 29,600 m | Kodiak Island region, Alaska | usgs.gov |
| 11/9/17 | 5:24 PM | 4.1 | 42.5 km | 42,300 m | 32km SW of Kodiak Station, Alaska | usgs.gov |
| 11/9/17 | 5:24 PM | 4.1 | 42.5 km | 42,300 m | Kodiak Island region, Alaska | usgs.gov |
| 5/7/17 | 5:42 AM | 3 | 64.6 km | 46,500 m | 64km NNW of Kodiak, Alaska | usgs.gov |
| 3/7/17 | 5:23 AM | 3 | 71.5 km | 49,500 m | 71km N of Kodiak, Alaska | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

