Danh mục tại Alanson
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngGia công kim loạiNuôi trồngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ đạo Tin LànhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrường cấp baĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênNhà nhiếp ảnhNhà hàngDịch vụ cây xanhThợ cây cảnhAtm củaNgân hàngNgân hàng quốc giaTổ chức tài chínhCác nha sĩNghĩa trangHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sản
Hiển thị 1-50 của 61
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alanson
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 29 | 32 years |
| Mua sắm | 18 | 32 years |
| Bất Động Sản | 17 | 26 years |
| Xây dựng cảnh quan | 14 | 27 years |
| Tôn giáo | 14 | 54 years |
| Công viên công cộng | 13 | — |
| Ngành xây dựng khác | 12 | 25 years |
| Nhà hàng | 11 | 20 years |
| Lắp đặt điện | 9 | 32 years |
| Sơn và sơn nhà thầu | 9 | 27 years |
| Trạm xăng | 9 | — |
| Nhà Thầu Chính | 8 | 36 years |
| Nhiếp ảnh | 8 | — |
| Mua Sắm Khác | 8 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 33 years |
| Sức khoẻ và y tế | 7 | — |
| Cửa hàng điện tử | 7 | — |
| Thể thao và giải trí | 7 | — |
Thông tin về Alanson
| Khu vực | 1.0 mi² |
| Dân số | 770 |
| Dân số nam | 386 (50.1%) |
| Dân số nữ | 384 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -17.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.2% |
| Độ tuổi trung bình | 36.5 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 37.3) |
| Mã Vùng | 231 |
| Các vùng lân cận | Harbor Springs, Norwayne, Indian River |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.44418, -84.78671 |
| Mã Bưu Chính | 49706 |
Bản đồ Alanson
Bản đồ tương tác
Dân số Alanson
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 934 | 820 | 718 | 751 | 770 |
| Mật độ dân số | 921,5 / mi² | 809,1 / mi² | 708,4 / mi² | 741 / mi² | 759,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Alanson từ 2000 đến 2015
Tăng 4.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Alanson | -19.6% | -8.4% | +4.6% |
| Michigan | +1.8% | +0% | -2.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Alanson
Tuổi trung vị: 36.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Alanson | 36.5 yrs | 37.3 yrs | 35.7 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Alanson
Mật độ dân số: 760 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Alanson | 770 | 1,014 sq mi | 760 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Alanson
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Alanson
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Alanson
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Alanson | 17,266 tn | 22.42 tn | 17,035.8 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Alanson
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,266 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 17,035.8 tons/mi² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
