Behavior Explained

5.0★★★★★(1 reviews)

185 Devonshire St, Boston, MA 02110

Boston, Massachusetts, Hoa Kỳ

Chỉnh sửa
Giờ
9:00 AM – 5:00 PM
Ngày trong tuần9:00 AM – 5:00 PM
Cuối tuầnClosed
Điện thoại
Địa Chỉ
Thành phố: Boston
Khu vực: Downtown Crossing
Bang: Massachusetts
Mã bưu chính: 02110
Quốc gia: Hoa Kỳ
Truyền thông xã hội

Thông tin doanh nghiệp

Doanh thu hàng năm ước tính~652,1 N US$
Số nhân viên ước tính~6
Hoạt động từ2023 (ước tính)
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh

Thống kê khu vực (02110)

Dân số2.337
Thu nhập hộ gia đình trung vị126.157 US$
Nguồn: US Census ACS

Về

Behavior Explained tọa lạc ở Boston, Massachusetts. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Nhà tư vấn sức khỏe.

Thể loại: Nhà tư vấn sức khỏe.
Mã ISIC: 8620.

Phân tích thị trường

có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Nhà tư vấn sức khỏe).

Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +6.5%

Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)

~478,2 N US$2019
~488,7 N US$2020
~536,2 N US$2021
~572,0 N US$2022
~611,4 N US$2023
~652,1 N US$2024
Được mô hình hóa từ mức trung bình theo ngành của khu vực+6.4%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±59%

Bất động sản

Diện tích lô đất7.739 ft²
Mục đích sử dụng đất358
quậnSuffolk
Chủ sở hữu thửa đấtDAMBROSIO GENNARO
Giá trị được thẩm định816,7 N US$
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính

Bối cảnh danh mục

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịĐánh giá trung vịso với trung vị
Nhà tư vấn sức khỏe tại Massachusetts940~971,6 Tr US$~1,0 Tr US$~407,4 N US$5.0★1.6×
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +6.5%2023: +6.7%2022: +6.5%2021: +9.3%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi854 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Mgh Cbt, Iddrc, BMC (+20,359 địa điểm kể từ năm 2016)

Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)

Ước tính

Khu vực lân cận (1 km)

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịViệc làmChi phí lương ước tínhso với trung vị
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp)6.255~26,2 T US$~4,2 Tr US$~1,6 Tr US$51.185~7,9 T US$0.4×
Các hoạt động công tác xã hội và sức khỏe con người563~1,4 T US$~2,5 Tr US$3.646

Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 4.472 của 6.255 doanh nghiệp có ước tính

Ước tính

Điều kiện khu vực (02110)

Dân số2.337 ±499
Thu nhập hộ gia đình trung vị126.157 US$ ±31.104 US$
Giá trị nhà trung vị1.162.200 US$
Bằng cử nhân trở lên0.8%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS
Chỉnh sửa doanh nghiệp