Thông tin về Taşkent
| Khu vực | 514.8 km² |
| Dân số | 8.083 |
| Dân số nam | 3.992 (49.4%) |
| Dân số nữ | 4.091 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -99.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -88.2% |
| Độ tuổi trung bình | 30.7 tuổi (Nam: 29.1, Nữ: 32.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $24.295 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.92430, 32.49131 |
Bản đồ Taşkent
Bản đồ tương tác
Dân số Taşkent
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.253.480 | 273.460 | 68.642 | 7.880 | 8.083 | 7.885 | 7.964 |
| Mật độ dân số | 2.434,8 / km² | 531,2 / km² | 133,3 / km² | 15,3 / km² | 15,7 / km² | 15,3 / km² | 15,5 / km² |
Thay đổi dân số Taşkent từ 2000 đến 2020
Giảm 88.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Taşkent | -99.4% | -97% | -88.2% |
| Konya | — | — | — |
| Thổ Nhĩ Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Taşkent
Tuổi trung vị: 30.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Taşkent | 30.7 yrs | 32.6 yrs | 29.1 yrs |
| Konya | 28.6 yrs | 29.2 yrs | 28 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Taşkent
Mật độ dân số: 15,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Taşkent | 8.083 | 514,8 km² | 15,7 / km² |
| Konya | 2,1 million | 40.802,4 km² | 51,1 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Taşkent
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Taşkent
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Taşkent
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $8.455 | $11.817 | $6.510 | $6.199 | $8.348 | $16.051 | $20.055 | $24.295 |
| Tổng GDP | $1,3 T | $1,6 T | $523,8 Tr | $240,5 Tr | $178,1 Tr | $248,6 Tr | $289 Tr | $341 Tr |
Phát thải CO2 của Taşkent
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Taşkent | 46,529 tn | 5.76 tn | 90.4 tons/km² |
| Konya | 12,125,498 tn | 5.82 tn | 297.2 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 46,529 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.76 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 90.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (5.9) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/16/18 | 2:12 PM | 4.3 | 53.8 km | 10,000 m | 13km ENE of Akseki, Turkey | usgs.gov |
| 4/13/18 | 5:55 PM | 4.2 | 51.7 km | 10,000 m | 15km ENE of Akseki, Turkey | usgs.gov |
| 4/13/18 | 5:14 PM | 4.8 | 55.8 km | 10,000 m | 17km NE of Akseki, Turkey | usgs.gov |
| 12/23/07 | 5:44 PM | 3.6 | 13.5 km | 3,100 m | central Turkey | usgs.gov |
| 5/18/07 | 11:27 PM | 4.5 | 82.7 km | 6,400 m | central Turkey | usgs.gov |
| 1/31/07 | 6:28 AM | 3.3 | 85.9 km | 7,600 m | central Turkey | usgs.gov |
| 11/21/06 | 7:02 PM | 3 | 77 km | 30,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 9/29/06 | 9:42 AM | 4.2 | 17.7 km | 16,300 m | central Turkey | usgs.gov |
| 9/29/06 | 9:30 AM | 3.9 | 16.8 km | 18,700 m | central Turkey | usgs.gov |
| 12/25/05 | 9:34 AM | 3 | 51.8 km | 22,000 m | central Turkey | usgs.gov |
Taşkent
Taşkent là một huyện thuộc tỉnh Konya, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 595 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 8497 người, mật độ 14 người/km².
Trang Wikipedia về TaşkentVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

