Danh mục tại Karaman
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Karaman
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 899 | 3.9 |
| Nhà hàng | 439 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 265 | 3.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 253 | 4.1 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 215 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 166 | 3.8 |
| Quản lí công chúng | 139 | 3.7 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 127 | 4.4 |
| Giáo dục | 125 | 4.2 |
| Tôn giáo | 121 | 4.4 |
| Bất Động Sản | 117 | 4.6 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 112 | 4.2 |
| Công viên công cộng | 99 | 3.9 |
| Mua Sắm Khác | 98 | 3.9 |
| Ô tô | 95 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 93 | 4.5 |
| Quán cà phê | 92 | 4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 92 | 4 |
| Đại Lý Xe Mới | 86 | 4.2 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 84 | 4.4 |
| Thể thao và giải trí | 78 | 3.9 |
| Không tiếp cận được | 74 | 4.2 |
| Đại lí bán sỉ | 73 | 4.1 |
| Trạm xăng | 68 | 4.1 |
| Xây dựng nhà ở | 66 | 3.8 |
Thông tin về Karaman
| Khu vực | 4269.6 km² |
| Dân số | 196.021 |
| Dân số nam | 96.861 (49.4%) |
| Dân số nữ | 99.160 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +293.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +38.0% |
| Độ tuổi trung bình | 29.1 tuổi (Nam: 28.8, Nữ: 29.5) |
| Các vùng lân cận | Hamidiye Mahallesi, Tahsin Ünal Mahallesi, Külhan Mahallesi, Kirişçi Mahallesi, Fenari Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.18111, 33.21500 |
| Mã Bưu Chính | 70000, 70100, 70110, 70140, 70160, More |
Bản đồ Karaman
Bản đồ tương tác
Dân số Karaman
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 49.795 | 110.728 | 142.092 | 185.627 | 196.021 |
| Mật độ dân số | 11,7 / km² | 25,9 / km² | 33,3 / km² | 43,5 / km² | 45,9 / km² |
Thay đổi dân số Karaman từ 2000 đến 2015
Tăng 30.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Karaman | +272.8% | +67.6% | +30.6% |
| Karaman (tỉnh) | +75.9% | +16.7% | +8% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Karaman
Tuổi trung vị: 29.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Karaman | 29.1 yrs | 29.5 yrs | 28.8 yrs |
| Karaman (tỉnh) | 29.8 yrs | 30.2 yrs | 29.3 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Karaman
Mật độ dân số: 45,9 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Karaman | 196.021 | 4.269,6 km² | 45,9 / km² |
| Karaman (tỉnh) | 241.505 | 8.846,2 km² | 27,3 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Karaman
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Karaman
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Karaman
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Karaman
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Karaman
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Karaman
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Karaman | 1,100,898 tn | 5.62 tn | 257.8 tons/km² |
| Karaman (tỉnh) | 1,358,279 tn | 5.62 tn | 153.5 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,100,898 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.62 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 257.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (6.9) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/23/07 | 5:44 PM | 3.6 | 73.9 km | 3,100 m | central Turkey | usgs.gov |
| 5/18/07 | 11:27 PM | 4.5 | 16 km | 6,400 m | central Turkey | usgs.gov |
| 1/31/07 | 6:28 AM | 3.3 | 18.4 km | 7,600 m | central Turkey | usgs.gov |
| 9/29/06 | 9:42 AM | 4.2 | 88 km | 16,300 m | central Turkey | usgs.gov |
| 9/29/06 | 9:30 AM | 3.9 | 84.7 km | 18,700 m | central Turkey | usgs.gov |
| 7/13/06 | 7:17 PM | 3.9 | 93.9 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 7/4/06 | 6:38 AM | 3.5 | 91.4 km | 29,100 m | central Turkey | usgs.gov |
| 12/25/05 | 9:34 AM | 3 | 83 km | 22,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 7/25/04 | 3:15 AM | 3.4 | 82.5 km | 36,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 4/17/01 | 12:32 PM | 3.5 | 56.9 km | 11,000 m | central Turkey | usgs.gov |
Karaman
Karaman (tên cũ Larende) là một thành phố ở trung bộ Thổ Nhĩ Kỳ, phía bắc của các núi Taurus, khoảng 100 km (62 mi) về phía nam Konya. Thành phố là thủ phủ của tỉnh Karaman. Theo điều tra năm 2000, dân số tỉnh là 231 872 người trong đó 132.064 người sinh sống ..
Trang Wikipedia về Karaman
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
