Danh mục tại Sulakyurt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sulakyurt
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Trạm xăng | 14 |
| Tôn giáo | 12 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 |
Thông tin về Sulakyurt
| Khu vực | 741.5 km² |
| Dân số | 6.345 |
| Dân số nam | 3.168 (49.9%) |
| Dân số nữ | 3.177 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -69.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -46.1% |
| Độ tuổi trung bình | 38.2 tuổi (Nam: 36.8, Nữ: 39.7) |
| Các vùng lân cận | Yükselen Mahallesi, Yeni Mahallesi, Yeni Öz Mahallesi, Yayla Mahallesi, Yeşilyurt Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.15733, 33.71600 |
| Mã Bưu Chính | 71900, 71902 |
Bản đồ Sulakyurt
Bản đồ tương tác
Dân số Sulakyurt
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 20.735 | 19.014 | 11.765 | 6.001 | 6.345 |
| Mật độ dân số | 28 / km² | 25,6 / km² | 15,9 / km² | 8,1 / km² | 8,6 / km² |
Thay đổi dân số Sulakyurt từ 2000 đến 2015
Giảm 49% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sulakyurt | -71.1% | -68.4% | -49% |
| Kırıkkale (tỉnh) | -55% | -35.4% | -19.3% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Sulakyurt
Tuổi trung vị: 38.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sulakyurt | 38.2 yrs | 39.7 yrs | 36.8 yrs |
| Kırıkkale (tỉnh) | 31.5 yrs | 32.3 yrs | 30.7 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Sulakyurt
Mật độ dân số: 8,6 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sulakyurt | 6.345 | 741,5 km² | 8,6 / km² |
| Kırıkkale (tỉnh) | 276.087 | 4.873,4 km² | 56,7 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sulakyurt
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Sulakyurt
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sulakyurt
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sulakyurt
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sulakyurt | 38,200 tn | 6.02 tn | 51.5 tons/km² |
| Kırıkkale (tỉnh) | 1,647,750 tn | 5.97 tn | 338.1 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 38,200 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.02 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 51.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/12/19 | 5:23 PM | 4.2 | 73.7 km | 10,000 m | 17km SW of Orta, Turkey | usgs.gov |
| 11/2/16 | 11:57 AM | 4.3 | 82.3 km | 10,000 m | 17km NNW of Bayat, Turkey | usgs.gov |
| 8/2/16 | 7:30 PM | 4 | 40 km | 10,000 m | 16km S of Sabanozu, Turkey | usgs.gov |
| 1/10/16 | 5:40 PM | 5 | 84.6 km | 10,000 m | 7km SW of Mecidiye, Turkey | usgs.gov |
| 6/29/15 | 8:55 PM | 3.3 | 55.9 km | 2,000 m | 8km W of Elmadag, Turkey | usgs.gov |
| 5/11/15 | 11:40 PM | 4 | 44.1 km | 6,800 m | 8km N of Elmadag, Turkey | usgs.gov |
| 10/5/12 | 10:25 AM | 4.4 | 87.3 km | 4,900 m | central Turkey | usgs.gov |
| 7/31/08 | 5:02 AM | 4.2 | 57.6 km | 3,200 m | central Turkey | usgs.gov |
| 4/1/08 | 12:41 AM | 4 | 68.5 km | 2,700 m | central Turkey | usgs.gov |
| 1/31/08 | 12:01 AM | 4.9 | 50.2 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
Sulakyurt
Sulakyurt là một huyện thuộc tỉnh Kırıkkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 754 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 9427 người, mật độ 13 người/km².
Trang Wikipedia về SulakyurtVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
