Danh mục tại Elmadağ

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngSửa chữa xe hơiTrạm nạp khí hóa lỏng LPGTrạm xăngCửa hàng nội thất văn phòngĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpDịch vụ chăn thả gia súc thuêNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máyNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtTrại giống gia súcCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCông ty gaĐảng phái chính trịDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà máy xử lý nướcNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi chính phủTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCông ty cấp thoát nướcCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàNhà máy bê tôngNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dục
Hiển thị 1-50 của 153

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Elmadağ

Thông tin về Elmadağ

Khu vực685.3 km²
Dân số39.149
Dân số nam19.874 (50.8%)
Dân số nữ19.275 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+108.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+40.7%
Độ tuổi trung bình29.6 tuổi (Nam: 29, Nữ: 30.1)
Các vùng lân cậnElmadağ, Kemalpaşa Mahallesi, Hasanoğlan Bahçelievler Mahallesi, İsmetpaşa Mahallesi, Yenice Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ39.92083, 33.23083
Mã Bưu Chính067800685006852

Bản đồ Elmadağ

Bản đồ tương tác

Dân số Elmadağ

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số18.78219.02927.82637.05339.149
Mật độ dân số27,4 / km²27,8 / km²40,6 / km²54,1 / km²57,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Elmadağ từ 2000 đến 2015

Tăng 33.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Elmadağ+97.3%+94.7%+33.2%
Ankara+244.6%+98.5%+49.6%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Elmadağ

Tuổi trung vị: 29.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Elmadağ29.6 yrs30.1 yrs29 yrs
Ankara31.2 yrs31.9 yrs30.5 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Elmadağ

Mật độ dân số: 57,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Elmadağ39.149685,3 km²57,1 / km²
Ankara5,4 million25.507,2 km²212 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Elmadağ

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Elmadağ

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Elmadağ

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Elmadağ

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Elmadağ

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Elmadağ

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Elmadağ299,683 tn7.65 tn437.3 tons/km²
Ankara40,989,342 tn7.59 tn1,607 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Elmadağ
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)299,683 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.65 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)437.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (3.5)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/12/195:23 PM4.267.9 km10,000 m17km SW of Orta, Turkeyusgs.gov
8/2/167:30 PM446.7 km10,000 m16km S of Sabanozu, Turkeyusgs.gov
6/29/158:55 PM3.38.2 km2,000 m8km W of Elmadag, Turkeyusgs.gov
5/11/1511:40 PM48.2 km6,800 m8km N of Elmadag, Turkeyusgs.gov
10/19/102:32 PM460.2 km5,000 mcentral Turkeyusgs.gov
4/30/104:36 PM3.942.8 km4,000 mcentral Turkeyusgs.gov
11/21/0810:28 PM353.4 km5,000 mcentral Turkeyusgs.gov
10/10/086:36 AM4.253.7 km7,300 mcentral Turkeyusgs.gov
9/23/089:09 AM4.553.1 km4,400 mcentral Turkeyusgs.gov
9/11/088:33 AM4.158.9 km5,000 mcentral Turkeyusgs.gov

Elmadağ

Elmadağ là một huyện thuộc tỉnh Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 568 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 48013 người, mật độ 85 người/km².

Trang Wikipedia về Elmadağ

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.