Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sincik
Thông tin về Sincik
| Khu vực | 525.2 km² |
| Dân số | 16.080 |
| Dân số nam | 7.882 (49.0%) |
| Dân số nữ | 8.198 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +501.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.0% |
| Độ tuổi trung bình | 21.1 tuổi (Nam: 20.2, Nữ: 21.9) |
| Các vùng lân cận | Arıkonak Köyü, Karaman Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.03645, 38.61257 |
| Mã Bưu Chính | 02900, 02902 |
Bản đồ Sincik
Bản đồ tương tác
Dân số Sincik
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.672 | 9.659 | 13.515 | 15.346 | 16.080 |
| Mật độ dân số | 5,1 / km² | 18,4 / km² | 25,7 / km² | 29,2 / km² | 30,6 / km² |
Thay đổi dân số Sincik từ 2000 đến 2015
Tăng 13.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sincik | +474.3% | +58.9% | +13.5% |
| Adıyaman (tỉnh) | +86.9% | +19.2% | +6% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Sincik
Tuổi trung vị: 21.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sincik | 21.1 yrs | 21.9 yrs | 20.2 yrs |
| Adıyaman (tỉnh) | 24 yrs | 24.3 yrs | 23.6 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Sincik
Mật độ dân số: 30,6 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sincik | 16.080 | 525,2 km² | 30,6 / km² |
| Adıyaman (tỉnh) | 598.853 | 7.283,5 km² | 82,2 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sincik
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sincik
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sincik | 76,428 tn | 4.75 tn | 145.5 tons/km² |
| Adıyaman (tỉnh) | 2,834,265 tn | 4.73 tn | 389.1 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 76,428 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.75 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 145.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Earthquake | High (10) |
| Landslide | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/4/19 | 5:31 PM | 5.2 | 56.4 km | 10,000 m | 10km E of Doganyol, Turkey | usgs.gov |
| 4/24/18 | 12:34 AM | 5.2 | 49.6 km | 10,000 m | 3km ENE of Samsat, Turkey | usgs.gov |
| 1/19/18 | 1:53 PM | 4.2 | 22.4 km | 14,670 m | 22km ENE of Sincik, Turkey | usgs.gov |
| 3/2/17 | 11:07 AM | 5.6 | 49.3 km | 10,000 m | 5km NW of Samsat, Turkey | usgs.gov |
| 10/3/15 | 9:08 PM | 4 | 31.3 km | 8,800 m | 17km SW of Doganyol, Turkey | usgs.gov |
| 3/26/14 | 2:00 PM | 4.4 | 7.2 km | 10,000 m | 7km N of Sincik, Turkey | usgs.gov |
| 1/8/13 | 6:05 AM | 4.4 | 57.7 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 5/25/12 | 11:22 AM | 4.4 | 9.2 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 9/17/10 | 10:17 AM | 4.7 | 37.2 km | 7,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 7/7/09 | 3:57 PM | 4.3 | 25.9 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
Sincik
Sincik là một huyện thuộc tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 461 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 21335 người, mật độ 46 người/km².
Trang Wikipedia về SincikVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


