Danh mục tại Malatya

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôGa-ra ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nạp khí hóa lỏng LPGTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa máy kéoAluminium SupplierBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn nông nghiệpChế tạo máyChợ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý phế liệu kim loạiDịch vụ chăn thả gia súc thuêDịch vụ sửa chữa máy mócNgành công nghiệp mỹ phẩmNgành vật liệu điệnNhà bán buôn đồ nội thất
Hiển thị 1-50 của 503

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Malatya

Thông tin về Malatya

Khu vực29.4 km²
Dân số301.097
Dân số nam149.875 (49.8%)
Dân số nữ151.222 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+174.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.8%
Độ tuổi trung bình28 tuổi (Nam: 27.5, Nữ: 28.5)
Các vùng lân cậnHamidiye Mahallesi, Dabakhane Mahallesi, Çavuşoğlu Mahallesi, İnönü Mahallesi, Saray Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ38.35018, 38.31667
Mã Bưu Chính4404044050440604407044080More

Bản đồ Malatya

Bản đồ tương tác

Dân số Malatya

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số109.627249.534287.263286.025301.097
Mật độ dân số3.732 / km²8.494,8 / km²9.779,2 / km²9.737 / km²10.250,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Malatya từ 2000 đến 2015

Giảm 0.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Malatya+160.9%+14.6%-0.4%
Malatya (tỉnh)+20.5%-1.9%-3.2%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Malatya

Tuổi trung vị: 28 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Malatya28 yrs28.5 yrs27.5 yrs
Malatya (tỉnh)28.6 yrs29.1 yrs28.1 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Malatya

Mật độ dân số: 10.250 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Malatya301.09729,4 km²10.250 / km²
Malatya (tỉnh)722.04212.299,6 km²58,7 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Malatya

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Malatya

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Malatya

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Malatya

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Malatya

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Malatya

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Malatya1,610,759 tn5.35 tn54,834.4 tons/km²
Malatya (tỉnh)3,992,042 tn5.53 tn324.6 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Malatya
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,610,759 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)54,834.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtCao (7.2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/15/194:41 AM4.544.1 km10,000 m14km NW of Yazihan, Turkeyusgs.gov
4/8/195:38 PM4.247.4 km10,000 m16km ESE of Hekimhan, Turkeyusgs.gov
3/28/194:19 AM3.944.9 km10,000 m15km NNW of Yazihan, Turkeyusgs.gov
3/25/1911:29 AM4.643.4 km10,000 m14km NW of Yazihan, Turkeyusgs.gov
3/21/195:51 AM4.447 km10,000 m14km SE of Hekimhan, Turkeyusgs.gov
1/19/181:53 PM4.250.2 km14,670 m22km ENE of Sincik, Turkeyusgs.gov
8/17/161:07 AM440.2 km11,880 m14km WNW of Yazihan, Turkeyusgs.gov
2/2/162:21 PM4.263.3 km10,000 m11km WSW of Hekimhan, Turkeyusgs.gov
12/9/159:03 AM4.466.5 km5,000 m5km WNW of Hekimhan, Turkeyusgs.gov
10/26/154:43 AM3.956.6 km3,900 m9km N of Arguvan, Turkeyusgs.gov

Malatya

Malatya (tiếng Hittite: Milid hay Maldi, nghĩa là "Thành phố mật ong") là một thành phố tự trị (büyük şehir) đồng thời cũng là một tỉnh (il) của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố nằm trong một khu vực núi non ở độ cao 954 mét trên mực nước biển.

Trang Wikipedia về Malatya
Hình ảnh về Malatya

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.