Danh mục tại Malatya
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Malatya
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 618 | — |
| Nhà hàng | 552 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 428 | — |
| Mua sắm | 337 | — |
| Quản lí đoàn thể | 300 | — |
| Giáo dục | 265 | 30 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 204 | — |
| Cửa hàng quần áo | 194 | — |
| Thẩm mỹ viện | 185 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 185 | — |
| Bất Động Sản | 175 | — |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 166 | — |
| Tôn giáo | 163 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 142 | — |
| Trạm xăng | 139 | — |
Thông tin về Malatya
| Khu vực | 29.4 km² |
| Dân số | 301.097 |
| Dân số nam | 149.875 (49.8%) |
| Dân số nữ | 151.222 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +174.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.8% |
| Độ tuổi trung bình | 28 tuổi (Nam: 27.5, Nữ: 28.5) |
| Các vùng lân cận | Hamidiye Mahallesi, Dabakhane Mahallesi, Çavuşoğlu Mahallesi, İnönü Mahallesi, Saray Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.35018, 38.31667 |
| Mã Bưu Chính | 44040, 44050, 44060, 44070, 44080, More |
Bản đồ Malatya
Bản đồ tương tác
Dân số Malatya
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 109.627 | 249.534 | 287.263 | 286.025 | 301.097 |
| Mật độ dân số | 3.732 / km² | 8.494,8 / km² | 9.779,2 / km² | 9.737 / km² | 10.250,1 / km² |
Thay đổi dân số Malatya từ 2000 đến 2015
Giảm 0.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Malatya | +160.9% | +14.6% | -0.4% |
| Malatya (tỉnh) | +20.5% | -1.9% | -3.2% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Malatya
Tuổi trung vị: 28 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Malatya | 28 yrs | 28.5 yrs | 27.5 yrs |
| Malatya (tỉnh) | 28.6 yrs | 29.1 yrs | 28.1 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Malatya
Mật độ dân số: 10.250 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Malatya | 301.097 | 29,4 km² | 10.250 / km² |
| Malatya (tỉnh) | 722.042 | 12.299,6 km² | 58,7 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Malatya
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Malatya
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Malatya
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Malatya
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Malatya
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Malatya
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Malatya | 1,610,759 tn | 5.35 tn | 54,834.4 tons/km² |
| Malatya (tỉnh) | 3,992,042 tn | 5.53 tn | 324.6 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,610,759 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 54,834.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Cao (7.2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/15/19 | 4:41 AM | 4.5 | 44.1 km | 10,000 m | 14km NW of Yazihan, Turkey | usgs.gov |
| 4/8/19 | 5:38 PM | 4.2 | 47.4 km | 10,000 m | 16km ESE of Hekimhan, Turkey | usgs.gov |
| 3/28/19 | 4:19 AM | 3.9 | 44.9 km | 10,000 m | 15km NNW of Yazihan, Turkey | usgs.gov |
| 3/25/19 | 11:29 AM | 4.6 | 43.4 km | 10,000 m | 14km NW of Yazihan, Turkey | usgs.gov |
| 3/21/19 | 5:51 AM | 4.4 | 47 km | 10,000 m | 14km SE of Hekimhan, Turkey | usgs.gov |
| 1/19/18 | 1:53 PM | 4.2 | 50.2 km | 14,670 m | 22km ENE of Sincik, Turkey | usgs.gov |
| 8/17/16 | 1:07 AM | 4 | 40.2 km | 11,880 m | 14km WNW of Yazihan, Turkey | usgs.gov |
| 2/2/16 | 2:21 PM | 4.2 | 63.3 km | 10,000 m | 11km WSW of Hekimhan, Turkey | usgs.gov |
| 12/9/15 | 9:03 AM | 4.4 | 66.5 km | 5,000 m | 5km WNW of Hekimhan, Turkey | usgs.gov |
| 10/26/15 | 4:43 AM | 3.9 | 56.6 km | 3,900 m | 9km N of Arguvan, Turkey | usgs.gov |
Malatya
Malatya (tiếng Hittite: Milid hay Maldi, nghĩa là "Thành phố mật ong") là một thành phố tự trị (büyük şehir) đồng thời cũng là một tỉnh (il) của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố nằm trong một khu vực núi non ở độ cao 954 mét trên mực nước biển.
Trang Wikipedia về Malatya
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.