Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Baskil
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Tôn giáo | 19 |
Thông tin về Baskil
| Khu vực | 1321.3 km² |
| Dân số | 13.865 |
| Dân số nam | 6.769 (48.8%) |
| Dân số nữ | 7.096 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -65.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -38.4% |
| Độ tuổi trung bình | 31.2 tuổi (Nam: 30.2, Nữ: 32.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $22.345 (2022) |
| Các vùng lân cận | Cumhuriyet Mahallesi, Canbeyler Mahallesi, Hacı Ömer Mahallesi, Merkez Mahallesi, Tekağaç Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.56866, 38.81634 |
| Mã Bưu Chính | 23802 |
Bản đồ Baskil
Bản đồ tương tác
Dân số Baskil
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 39.917 | 32.954 | 22.523 | 10.729 | 13.865 | 13.857 | 14.124 |
| Mật độ dân số | 30,2 / km² | 24,9 / km² | 17 / km² | 8,1 / km² | 10,5 / km² | 10,5 / km² | 10,7 / km² |
Thay đổi dân số Baskil từ 2000 đến 2020
Giảm 38.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Baskil | -65.3% | -57.9% | -38.4% |
| Elazığ (tỉnh) | — | — | — |
| Thổ Nhĩ Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Baskil
Tuổi trung vị: 31.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Baskil | 31.2 yrs | 32.3 yrs | 30.2 yrs |
| Elazığ (tỉnh) | 28.6 yrs | 29.4 yrs | 27.7 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Baskil
Mật độ dân số: 10,5 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Baskil | 13.865 | 1.321,3 km² | 10,5 / km² |
| Elazığ (tỉnh) | 579.554 | 9.240,3 km² | 62,7 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Baskil
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Baskil
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Baskil
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Baskil
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Baskil
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $4.575 | $4.844 | $6.060 | $7.361 | $8.709 | $10.998 | $15.985 | $22.345 |
| Tổng GDP | $112,9 Tr | $120 Tr | $138,3 Tr | $136,9 Tr | $128,3 Tr | $153 Tr | $220,4 Tr | $308 Tr |
Phát thải CO2 của Baskil
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Baskil | 76,957 tn | 5.55 tn | 58.2 tons/km² |
| Elazığ (tỉnh) | 3,207,975 tn | 5.54 tn | 347.2 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 76,957 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 58.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Cao (7.2) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/4/19 | 5:31 PM | 5.2 | 42.4 km | 10,000 m | 10km E of Doganyol, Turkey | usgs.gov |
| 1/19/18 | 1:53 PM | 4.2 | 47.1 km | 14,670 m | 22km ENE of Sincik, Turkey | usgs.gov |
| 10/3/15 | 9:08 PM | 4 | 44.2 km | 8,800 m | 17km SW of Doganyol, Turkey | usgs.gov |
| 9/20/14 | 2:53 AM | 4.1 | 58 km | 10,000 m | 17km NNE of Agin, Turkey | usgs.gov |
| 3/26/14 | 2:00 PM | 4.4 | 54.5 km | 10,000 m | 7km N of Sincik, Turkey | usgs.gov |
| 5/25/12 | 11:22 AM | 4.4 | 53.6 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 9/17/10 | 10:17 AM | 4.7 | 58.8 km | 7,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 7/7/09 | 3:57 PM | 4.3 | 37.2 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 10/15/07 | 8:25 AM | 3.2 | 38.9 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 4/22/07 | 8:08 PM | 3.1 | 38.1 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
Baskil
Baskil là một huyện thuộc tỉnh Elazığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1338 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 15978 người, mật độ 12 người/km².
Trang Wikipedia về BaskilVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

