Danh mục tại Muş

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nạp khí hóa lỏng LPGTrạm xăngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉNhà cung cấp cửaNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thực phẩmThợ kim hoànThợ làm đồ nội thấtXưởng cưaCửa hàng bán váyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà thầu viễn thôngBưu điệnCăn cứ quân sựCông ty gaCông ty vận tải biểnCơ sở tôn giáoĐảng phái chính trịHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà máy điệnNhà máy xử lý nướcNhà thờ Hồi giáoSở cảnh sát
Hiển thị 1-50 của 250

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Muş

Thông tin về Muş

Khu vực8.7 km²
Dân số88.401
Dân số nam45.205 (51.1%)
Dân số nữ43.196 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+172.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.8%
Độ tuổi trung bình19.7 tuổi (Nam: 19.6, Nữ: 19.7)
Các vùng lân cậnKültür Mahallesi, Minare Mahallesi, Saray Mahallesi, Yeşilyurt Mahallesi, Zafer Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ38.73163, 41.48482
Mã Bưu Chính4900049090491004912049150More

Bản đồ Muş

Bản đồ tương tác

Dân số Muş

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số32.43264.75277.71383.87588.401
Mật độ dân số3.733,2 / km²7.453,5 / km²8.945,4 / km²9.654,7 / km²10.175,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Muş từ 2000 đến 2015

Tăng 7.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Muş+158.6%+29.5%+7.9%
Muş (tỉnh)+67.5%+8.2%-1%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Muş

Tuổi trung vị: 19.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Muş19.7 yrs19.7 yrs19.6 yrs
Muş (tỉnh)19 yrs19.2 yrs18.7 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Muş

Mật độ dân số: 10.176 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Muş88.4018,7 km²10.176 / km²
Muş (tỉnh)397.9168.655,4 km²46 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Muş

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Muş

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Muş

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Muş

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Muş

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Muş

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Muş349,293 tn3.95 tn40,206.4 tons/km²
Muş (tỉnh)1,601,928 tn4.03 tn185.1 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Muş
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)349,293 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)40,206.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtCao (10)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/12/191:34 PM4.172.3 km9,750 m11km E of Hazro, Turkeyusgs.gov
10/23/168:22 AM4.261.9 km10,000 m5km WSW of Bitlis, Turkeyusgs.gov
6/10/166:57 PM4.366.2 km10,000 m19km NW of Solhan, Turkeyusgs.gov
10/30/142:35 PM4.357.8 km5,000 m22km NNE of Guroymak, Turkeyusgs.gov
9/17/138:40 PM532.4 km5,330 m16km S of Varto, Turkeyusgs.gov
9/16/1310:31 AM4.131.1 km6,500 m18km S of Varto, Turkeyusgs.gov
5/15/137:09 AM441.4 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov
4/28/123:17 AM4.769.8 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov
4/4/122:18 PM4.467.9 km10,000 meastern Turkeyusgs.gov
11/17/112:37 AM4.945.1 km3,800 meastern Turkeyusgs.gov

Muş

Muş là một thành phố tỉnh lị của tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố có diện tích 2604 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 167978 người, mật độ 65 người/km².

Trang Wikipedia về Muş

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.