Danh mục tại Muş
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Muş
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 365 |
| Nhà hàng | 300 |
| Mua sắm | 203 |
| Quản lí đoàn thể | 188 |
| Giáo dục | 175 |
| Cửa hàng quần áo | 170 |
| Tôn giáo | 137 |
| Sửa chữa xe hơi | 120 |
| Trạm xăng | 119 |
| Quán cà phê | 89 |
| Quản lí công chúng | 72 |
| Đại lí bán sỉ | 69 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 68 |
Thông tin về Muş
| Khu vực | 8.7 km² |
| Dân số | 88.401 |
| Dân số nam | 45.205 (51.1%) |
| Dân số nữ | 43.196 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +172.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.8% |
| Độ tuổi trung bình | 19.7 tuổi (Nam: 19.6, Nữ: 19.7) |
| Các vùng lân cận | Kültür Mahallesi, Minare Mahallesi, Saray Mahallesi, Yeşilyurt Mahallesi, Zafer Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.73163, 41.48482 |
| Mã Bưu Chính | 49000, 49090, 49100, 49120, 49150, More |
Bản đồ Muş
Bản đồ tương tác
Dân số Muş
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 32.432 | 64.752 | 77.713 | 83.875 | 88.401 |
| Mật độ dân số | 3.733,2 / km² | 7.453,5 / km² | 8.945,4 / km² | 9.654,7 / km² | 10.175,7 / km² |
Thay đổi dân số Muş từ 2000 đến 2015
Tăng 7.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Muş | +158.6% | +29.5% | +7.9% |
| Muş (tỉnh) | +67.5% | +8.2% | -1% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Muş
Tuổi trung vị: 19.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Muş | 19.7 yrs | 19.7 yrs | 19.6 yrs |
| Muş (tỉnh) | 19 yrs | 19.2 yrs | 18.7 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Muş
Mật độ dân số: 10.176 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Muş | 88.401 | 8,7 km² | 10.176 / km² |
| Muş (tỉnh) | 397.916 | 8.655,4 km² | 46 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Muş
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Muş
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Muş
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Muş
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Muş
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Muş
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Muş | 349,293 tn | 3.95 tn | 40,206.4 tons/km² |
| Muş (tỉnh) | 1,601,928 tn | 4.03 tn | 185.1 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 349,293 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.95 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 40,206.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Cao (10) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/12/19 | 1:34 PM | 4.1 | 72.3 km | 9,750 m | 11km E of Hazro, Turkey | usgs.gov |
| 10/23/16 | 8:22 AM | 4.2 | 61.9 km | 10,000 m | 5km WSW of Bitlis, Turkey | usgs.gov |
| 6/10/16 | 6:57 PM | 4.3 | 66.2 km | 10,000 m | 19km NW of Solhan, Turkey | usgs.gov |
| 10/30/14 | 2:35 PM | 4.3 | 57.8 km | 5,000 m | 22km NNE of Guroymak, Turkey | usgs.gov |
| 9/17/13 | 8:40 PM | 5 | 32.4 km | 5,330 m | 16km S of Varto, Turkey | usgs.gov |
| 9/16/13 | 10:31 AM | 4.1 | 31.1 km | 6,500 m | 18km S of Varto, Turkey | usgs.gov |
| 5/15/13 | 7:09 AM | 4 | 41.4 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 4/28/12 | 3:17 AM | 4.7 | 69.8 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 4/4/12 | 2:18 PM | 4.4 | 67.9 km | 10,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 11/17/11 | 2:37 AM | 4.9 | 45.1 km | 3,800 m | eastern Turkey | usgs.gov |
Muş
Muş là một thành phố tỉnh lị của tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố có diện tích 2604 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 167978 người, mật độ 65 người/km².
Trang Wikipedia về MuşVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


