Danh mục tại Bitlis

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉNhà máy dệtThợ làm đồ nội thấtTrang trại mật ongCửa hàng bán váyCửa hàng quần áoHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà thầu viễn thôngBưu điệnCăn cứ quân sựCông ty gaCông ty vận tải biểnCơ sở tôn giáoĐảng phái chính trịNhà máy điệnNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi chính phủTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa đồ điện tửCông ty xây dựngCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng kínhCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ thang máyDự án nhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 145

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bitlis

Thông tin về Bitlis

Khu vực1063.3 km²
Dân số58.421
Dân số nam30.209 (51.7%)
Dân số nữ28.212 (48.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+158.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.3%
Độ tuổi trung bình21.6 tuổi (Nam: 21.6, Nữ: 21.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$19.532 (2022)
Các vùng lân cậnZeydan Mahallesi, Taş Mahallesi, Atatürk Mahallesi, Hüsrev Paşa Mahallesi, Hersan Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ38.40115, 42.10784
Mã Bưu Chính1300013330

Bản đồ Bitlis

Bản đồ tương tác

Dân số Bitlis

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số22.59947.24156.54061.14458.42155.27453.276
Mật độ dân số21,3 / km²44,4 / km²53,2 / km²57,5 / km²54,9 / km²52 / km²50,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bitlis từ 2000 đến 2020

Tăng 3.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bitlis+158.5%+23.7%+3.3%
Bitlis (tỉnh)
Thổ Nhĩ Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bitlis

Tuổi trung vị: 21.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bitlis21.6 yrs21.7 yrs21.6 yrs
Bitlis (tỉnh)19.6 yrs19.8 yrs19.4 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bitlis

Mật độ dân số: 54,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bitlis58.4211.063,3 km²54,9 / km²
Bitlis (tỉnh)304.5218.245 km²36,9 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bitlis

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bitlis

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bitlis

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bitlis

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bitlis

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bitlis

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.705$5.271$6.964$8.082$11.232$16.409$17.533$19.532
Tổng GDP$189,2 Tr$287,7 Tr$413,7 Tr$501,3 Tr$714,3 Tr$1,1 T$1,1 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bitlis

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bitlis251,541 tn4.31 tn236.6 tons/km²
Bitlis (tỉnh)1,309,761 tn4.3 tn158.9 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bitlis
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)251,541 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)236.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/23/1810:10 PM424.6 km10,000 m10km WNW of Hizan, Turkeyusgs.gov
5/1/174:30 PM4.576.1 km10,000 m15km WSW of Gevas, Turkeyusgs.gov
10/23/168:22 AM4.25.8 km10,000 m5km WSW of Bitlis, Turkeyusgs.gov
8/25/164:35 AM4.295.1 km10,000 m32km E of Adilcevaz, Turkeyusgs.gov
1/23/167:53 AM4.364.8 km10,910 m8km NNE of Begendik, Turkeyusgs.gov
2/4/152:48 AM469 km6,000 m7km ENE of Begendik, Turkeyusgs.gov
1/21/151:58 PM4.567.9 km4,000 m14km NNE of Bahcesaray, Turkeyusgs.gov
10/30/142:35 PM4.339.3 km5,000 m22km NNE of Guroymak, Turkeyusgs.gov
7/19/142:24 AM494.5 km5,000 m23km NNW of Sarmansuyu, Turkeyusgs.gov
9/17/138:40 PM587.4 km5,330 m16km S of Varto, Turkeyusgs.gov

Bitlis

Bitlis là một thành phố tỉnh lỵ (merkez ilçesi) thuộc tỉnh Bitlis, Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố có diện tích 1128 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 61767 người, mật độ 55 người/km².

Trang Wikipedia về Bitlis
Hình ảnh về Bitlis

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.