Danh mục tại Bitlis
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bitlis
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 155 |
| Nhà hàng | 143 |
| Giáo dục | 105 |
| Tôn giáo | 90 |
| Mua sắm | 90 |
| Trạm xăng | 67 |
| Quản lí công chúng | 57 |
| Quán cà phê | 51 |
| Quản lí đoàn thể | 45 |
| Cửa hàng quần áo | 38 |
| Chỗ ở khác | 37 |
| Bệnh viện | 34 |
| Thẩm mỹ viện | 32 |
| Sửa chữa xe hơi | 31 |
| Cửa hàng điện tử | 31 |
Thông tin về Bitlis
| Khu vực | 1063.3 km² |
| Dân số | 58.421 |
| Dân số nam | 30.209 (51.7%) |
| Dân số nữ | 28.212 (48.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +158.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.3% |
| Độ tuổi trung bình | 21.6 tuổi (Nam: 21.6, Nữ: 21.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $19.532 (2022) |
| Các vùng lân cận | Zeydan Mahallesi, Taş Mahallesi, Atatürk Mahallesi, Hüsrev Paşa Mahallesi, Hersan Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.40115, 42.10784 |
| Mã Bưu Chính | 13000, 13330 |
Bản đồ Bitlis
Bản đồ tương tác
Dân số Bitlis
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 22.599 | 47.241 | 56.540 | 61.144 | 58.421 | 55.274 | 53.276 |
| Mật độ dân số | 21,3 / km² | 44,4 / km² | 53,2 / km² | 57,5 / km² | 54,9 / km² | 52 / km² | 50,1 / km² |
Thay đổi dân số Bitlis từ 2000 đến 2020
Tăng 3.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bitlis | +158.5% | +23.7% | +3.3% |
| Bitlis (tỉnh) | — | — | — |
| Thổ Nhĩ Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bitlis
Tuổi trung vị: 21.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bitlis | 21.6 yrs | 21.7 yrs | 21.6 yrs |
| Bitlis (tỉnh) | 19.6 yrs | 19.8 yrs | 19.4 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Bitlis
Mật độ dân số: 54,9 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bitlis | 58.421 | 1.063,3 km² | 54,9 / km² |
| Bitlis (tỉnh) | 304.521 | 8.245 km² | 36,9 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bitlis
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bitlis
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bitlis
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bitlis
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bitlis
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bitlis
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $3.705 | $5.271 | $6.964 | $8.082 | $11.232 | $16.409 | $17.533 | $19.532 |
| Tổng GDP | $189,2 Tr | $287,7 Tr | $413,7 Tr | $501,3 Tr | $714,3 Tr | $1,1 T | $1,1 T | $1,2 T |
Phát thải CO2 của Bitlis
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bitlis | 251,541 tn | 4.31 tn | 236.6 tons/km² |
| Bitlis (tỉnh) | 1,309,761 tn | 4.3 tn | 158.9 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 251,541 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 236.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Cao (10) |
| Sạt lở | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/23/18 | 10:10 PM | 4 | 24.6 km | 10,000 m | 10km WNW of Hizan, Turkey | usgs.gov |
| 5/1/17 | 4:30 PM | 4.5 | 76.1 km | 10,000 m | 15km WSW of Gevas, Turkey | usgs.gov |
| 10/23/16 | 8:22 AM | 4.2 | 5.8 km | 10,000 m | 5km WSW of Bitlis, Turkey | usgs.gov |
| 8/25/16 | 4:35 AM | 4.2 | 95.1 km | 10,000 m | 32km E of Adilcevaz, Turkey | usgs.gov |
| 1/23/16 | 7:53 AM | 4.3 | 64.8 km | 10,910 m | 8km NNE of Begendik, Turkey | usgs.gov |
| 2/4/15 | 2:48 AM | 4 | 69 km | 6,000 m | 7km ENE of Begendik, Turkey | usgs.gov |
| 1/21/15 | 1:58 PM | 4.5 | 67.9 km | 4,000 m | 14km NNE of Bahcesaray, Turkey | usgs.gov |
| 10/30/14 | 2:35 PM | 4.3 | 39.3 km | 5,000 m | 22km NNE of Guroymak, Turkey | usgs.gov |
| 7/19/14 | 2:24 AM | 4 | 94.5 km | 5,000 m | 23km NNW of Sarmansuyu, Turkey | usgs.gov |
| 9/17/13 | 8:40 PM | 5 | 87.4 km | 5,330 m | 16km S of Varto, Turkey | usgs.gov |
Bitlis
Bitlis là một thành phố tỉnh lỵ (merkez ilçesi) thuộc tỉnh Bitlis, Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố có diện tích 1128 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 61767 người, mật độ 55 người/km².
Trang Wikipedia về Bitlis
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
