Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mutki

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Giáo dục32
Quản lí công chúng13
Trạm xăng10

Thông tin về Mutki

Khu vực1093.4 km²
Dân số31.810
Dân số nam16.073 (50.5%)
Dân số nữ15.737 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+48.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.4%
Độ tuổi trung bình17.4 tuổi (Nam: 17, Nữ: 17.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$7.217 (2022)
Các vùng lân cậnPınarbaşı Mahallesi, İkizler Köyü, Salman Köyü, Kavakbaşı Uran Köyü, Uğur Mezrası İkizler Köyü
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ38.40624, 41.92018
Mã Bưu Chính1370013702

Bản đồ Mutki

Bản đồ tương tác

Dân số Mutki

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số21.44333.01430.76829.14031.81030.00428.870
Mật độ dân số19,6 / km²30,2 / km²28,1 / km²26,7 / km²29,1 / km²27,4 / km²26,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mutki từ 2000 đến 2020

Tăng 3.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mutki+48.3%-3.6%+3.4%
Bitlis (tỉnh)
Thổ Nhĩ Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mutki

Tuổi trung vị: 17.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mutki17.4 yrs17.8 yrs17 yrs
Bitlis (tỉnh)19.6 yrs19.8 yrs19.4 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mutki

Mật độ dân số: 29,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mutki31.8101.093,4 km²29,1 / km²
Bitlis (tỉnh)304.5218.245 km²36,9 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mutki

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mutki

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mutki

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mutki

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mutki

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.982$4.201$3.487$4.179$3.701$6.020$7.139$7.217
Tổng GDP$122,7 Tr$133,4 Tr$109,3 Tr$127,4 Tr$97 Tr$174,2 Tr$196,7 Tr$188,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mutki

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mutki136,590 tn4.29 tn124.9 tons/km²
Bitlis (tỉnh)1,309,761 tn4.3 tn158.9 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mutki
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)136,590 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.29 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)124.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/12/191:34 PM4.189.7 km9,750 m11km E of Hazro, Turkeyusgs.gov
5/23/1810:10 PM438.7 km10,000 m10km WNW of Hizan, Turkeyusgs.gov
5/1/174:30 PM4.592.2 km10,000 m15km WSW of Gevas, Turkeyusgs.gov
10/23/168:22 AM4.211 km10,000 m5km WSW of Bitlis, Turkeyusgs.gov
1/23/167:53 AM4.378.8 km10,910 m8km NNE of Begendik, Turkeyusgs.gov
2/4/152:48 AM482.7 km6,000 m7km ENE of Begendik, Turkeyusgs.gov
1/21/151:58 PM4.584 km4,000 m14km NNE of Bahcesaray, Turkeyusgs.gov
10/30/142:35 PM4.343.4 km5,000 m22km NNE of Guroymak, Turkeyusgs.gov
9/17/138:40 PM578 km5,330 m16km S of Varto, Turkeyusgs.gov
9/16/1310:31 AM4.179.8 km6,500 m18km S of Varto, Turkeyusgs.gov

Mutki

Mutki là một huyện thuộc tỉnh Bitlis, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1055 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 34805 người, mật độ 33 người/km².

Trang Wikipedia về Mutki

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.