Danh mục tại Gerze
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gerze
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 137 | 4.4 |
| Nhà hàng | 70 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 44 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 40 | 4.4 |
| Thể thao và giải trí | 29 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 28 | 4.6 |
| Quán cà phê | 26 | 4.1 |
| Quản lí công chúng | 24 | 4.2 |
| Bất Động Sản | 21 | 4.1 |
| Xây dựng nhà ở | 20 | 4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 18 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 16 | 4.6 |
| Chỗ ở khác | 15 | 3.8 |
| Nhà Thầu Chính | 13 | 3.7 |
| Trạm xăng | 13 | 4 |
| Công viên công cộng | 11 | 4.4 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 11 | 4.5 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 10 | 3.8 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 10 | — |
| Giáo dục | 10 | 4 |
| Nhà hàng Thổ Nhĩ Kỳ | 10 | 3.8 |
| Thuyền chở khách | 9 | 4.6 |
| Tất cả tổ chức thành viên | 9 | — |
| Nhà thờ Hồi giáo | 8 | 4.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 8 | 4 |
Thông tin về Gerze
| Khu vực | 545.8 km² |
| Dân số | 19.354 |
| Dân số nam | 9.483 (49.0%) |
| Dân số nữ | 9.871 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +82.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.3% |
| Độ tuổi trung bình | 40.9 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 42.1) |
| Các vùng lân cận | Çarşı Mahallesi, Hamidiye Mahallesi, Yeni Mahallesi, Cumhuriyet Mahallesi, 19 Mayıs Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.80361, 35.20111 |
| Mã Bưu Chính | 57600, 57602 |
Bản đồ Gerze
Bản đồ tương tác
Dân số Gerze
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.632 | 17.045 | 18.741 | 18.405 | 19.354 |
| Mật độ dân số | 19,5 / km² | 31,2 / km² | 34,3 / km² | 33,7 / km² | 35,5 / km² |
Thay đổi dân số Gerze từ 2000 đến 2015
Giảm 1.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gerze | +73.1% | +8% | -1.8% |
| Sinop (tỉnh) | +62.3% | +7.2% | -0.8% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Gerze
Tuổi trung vị: 40.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gerze | 40.9 yrs | 42.1 yrs | 39.7 yrs |
| Sinop (tỉnh) | 36 yrs | 37 yrs | 35 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Gerze
Mật độ dân số: 35,5 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gerze | 19.354 | 545,8 km² | 35,5 / km² |
| Sinop (tỉnh) | 196.740 | 5.877,6 km² | 33,5 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gerze
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Gerze
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gerze
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gerze
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Gerze
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gerze | 104,149 tn | 5.38 tn | 190.8 tons/km² |
| Sinop (tỉnh) | 1,054,312 tn | 5.36 tn | 179.4 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 104,149 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.38 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 190.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (5.9) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/22/16 | 9:40 PM | 4.1 | 59.4 km | 10,000 m | 34km N of Sinop, Turkey | usgs.gov |
| 7/20/14 | 2:07 PM | 4.1 | 61.4 km | 15,000 m | 24km N of Bafra, Turkey | usgs.gov |
| 10/4/06 | 6:09 PM | 3.6 | 97.1 km | 6,200 m | central Turkey | usgs.gov |
| 5/10/05 | 8:15 AM | 3.1 | 94 km | 26,900 m | central Turkey | usgs.gov |
| 4/4/05 | 10:36 PM | 3 | 76.3 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 12/28/04 | 6:58 AM | 3.2 | 97.4 km | 5,400 m | central Turkey | usgs.gov |
| 4/17/03 | 7:09 AM | 4.1 | 75.3 km | 10,000 m | Black Sea | usgs.gov |
| 5/14/00 | 11:16 AM | 3.6 | 95.1 km | 10,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 4/3/00 | 12:24 AM | 3.7 | 52.1 km | 10,000 m | Black Sea | usgs.gov |
| 5/31/99 | 1:52 PM | 3 | 83.3 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
Gerze
Gerze là một huyện thuộc tỉnh Sinop, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 566 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 19847 người, mật độ 35 người/km².
Trang Wikipedia về GerzeVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

