Danh mục tại Boyabat
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Boyabat
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 219 | 4.3 |
| Nhà hàng | 131 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 48 | 4.2 |
| Thể thao và giải trí | 45 | 4 |
| Quản lí công chúng | 39 | 4.5 |
| Xây dựng nhà ở | 37 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 35 | 4.1 |
| Giáo dục | 30 | 4.9 |
| Nghệ thuật sáng tạo | 29 | 2.8 |
| Quán cà phê | 26 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 26 | 4.4 |
| Mua Sắm Khác | 26 | 4.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 24 | 4 |
| Xe buýt và xe lửa | 23 | 3.6 |
| Du lịch và đi lại | 23 | 3.6 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 21 | 4.2 |
| Tôn giáo | 20 | 4.6 |
| Cửa hàng quần áo | 20 | 4.2 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 20 | 5 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 20 | 4.5 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 19 | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 19 | 3.7 |
| Công viên công cộng | 18 | 3.9 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 17 | 4.2 |
| Trạm xăng | 16 | 3.9 |
Thông tin về Boyabat
| Khu vực | 1616.5 km² |
| Dân số | 45.509 |
| Dân số nam | 22.421 (49.3%) |
| Dân số nữ | 23.088 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +138.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.4% |
| Độ tuổi trung bình | 32.1 tuổi (Nam: 31.7, Nữ: 32.6) |
| Các vùng lân cận | Camikebir Mahallesi, Kumluk Mahallesi, Zincirlikuyu Mahallesi, Gökdere Mahallesi, Esentepe Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.46889, 34.76667 |
| Mã Bưu Chính | 57200, 57202 |
Bản đồ Boyabat
Bản đồ tương tác
Dân số Boyabat
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 19.077 | 33.815 | 39.790 | 43.119 | 45.509 |
| Mật độ dân số | 11,8 / km² | 20,9 / km² | 24,6 / km² | 26,7 / km² | 28,2 / km² |
Thay đổi dân số Boyabat từ 2000 đến 2015
Tăng 8.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Boyabat | +126% | +27.5% | +8.4% |
| Sinop (tỉnh) | +62.3% | +7.2% | -0.8% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Boyabat
Tuổi trung vị: 32.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Boyabat | 32.1 yrs | 32.6 yrs | 31.7 yrs |
| Sinop (tỉnh) | 36 yrs | 37 yrs | 35 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Boyabat
Mật độ dân số: 28,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Boyabat | 45.509 | 1.616,5 km² | 28,2 / km² |
| Sinop (tỉnh) | 196.740 | 5.877,6 km² | 33,5 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Boyabat
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Boyabat
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Boyabat
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Boyabat
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Boyabat
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Boyabat | 248,130 tn | 5.45 tn | 153.5 tons/km² |
| Sinop (tỉnh) | 1,054,312 tn | 5.36 tn | 179.4 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 248,130 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.45 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 153.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (6.6) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/2/16 | 11:57 AM | 4.3 | 88.2 km | 10,000 m | 17km NNW of Bayat, Turkey | usgs.gov |
| 7/28/13 | 6:57 PM | 4.2 | 60.7 km | 9,700 m | 16km SW of Kargi, Turkey | usgs.gov |
| 4/2/08 | 10:14 AM | 4.1 | 94.7 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 3/31/08 | 3:37 AM | 3.7 | 96.2 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 3/29/08 | 3:27 AM | 3.9 | 96.3 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 3/29/08 | 3:12 AM | 4.4 | 96.4 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 10/4/06 | 6:09 PM | 3.6 | 45.3 km | 6,200 m | central Turkey | usgs.gov |
| 6/25/06 | 3:05 AM | 3 | 58.9 km | 22,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 3/4/06 | 12:54 AM | 3.3 | 95.4 km | 10,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 12/28/05 | 3:22 PM | 3.2 | 91.9 km | 11,000 m | central Turkey | usgs.gov |
Boyabat
Boyabat là một huyện thuộc tỉnh Sinop, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1475 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 42433 người, mật độ 29 người/km².
Trang Wikipedia về Boyabat
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

