Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gerger
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 11 | 4 |
| Giáo dục | 6 | 5 |
| Nhà hàng | 5 | 3.8 |
Thông tin về Gerger
| Khu vực | 655.4 km² |
| Dân số | 24.075 |
| Dân số nam | 11.643 (48.4%) |
| Dân số nữ | 12.432 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +85.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.6% |
| Độ tuổi trung bình | 20.2 tuổi (Nam: 19.1, Nữ: 21.4) |
| Các vùng lân cận | Merkez Mahallesi, Keleşan Mahallesi, Yeni Mahallesi, Yeni Mah., zübeyde hanım |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.02807, 39.03418 |
| Mã Bưu Chính | 02700, 02702 |
Bản đồ Gerger
Bản đồ tương tác
Dân số Gerger
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.969 | 21.036 | 23.246 | 22.963 | 24.075 |
| Mật độ dân số | 19,8 / km² | 32,1 / km² | 35,5 / km² | 35 / km² | 36,7 / km² |
Thay đổi dân số Gerger từ 2000 đến 2015
Giảm 1.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gerger | +77.1% | +9.2% | -1.2% |
| Adıyaman (tỉnh) | +86.9% | +19.2% | +6% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Gerger
Tuổi trung vị: 20.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gerger | 20.2 yrs | 21.4 yrs | 19.1 yrs |
| Adıyaman (tỉnh) | 24 yrs | 24.3 yrs | 23.6 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Gerger
Mật độ dân số: 36,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gerger | 24.075 | 655,4 km² | 36,7 / km² |
| Adıyaman (tỉnh) | 598.853 | 7.283,5 km² | 82,2 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gerger
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Gerger
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gerger
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gerger
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Gerger
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gerger | 113,954 tn | 4.73 tn | 173.9 tons/km² |
| Adıyaman (tỉnh) | 2,834,265 tn | 4.73 tn | 389.1 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 113,954 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 173.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Earthquake | High (9.7) |
| Landslide | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/4/19 | 5:31 PM | 5.2 | 32.2 km | 10,000 m | 10km E of Doganyol, Turkey | usgs.gov |
| 1/19/18 | 1:53 PM | 4.2 | 22.3 km | 14,670 m | 22km ENE of Sincik, Turkey | usgs.gov |
| 10/3/15 | 9:08 PM | 4 | 19.5 km | 8,800 m | 17km SW of Doganyol, Turkey | usgs.gov |
| 3/26/14 | 2:00 PM | 4.4 | 36.4 km | 10,000 m | 7km N of Sincik, Turkey | usgs.gov |
| 5/25/12 | 11:22 AM | 4.4 | 39.7 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 9/17/10 | 10:17 AM | 4.7 | 4.4 km | 7,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 7/7/09 | 3:57 PM | 4.3 | 33 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 12/14/07 | 9:59 PM | 3.5 | 34.6 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 10/15/07 | 8:25 AM | 3.2 | 43 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 4/22/07 | 8:08 PM | 3.1 | 40 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
Gerger
Gerger là một huyện thuộc tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 702 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 25811 người, mật độ 37 người/km².
Trang Wikipedia về GergerVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

