Danh mục tại Siverek

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ chăn thả gia súc thuêNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp cửa sổ nhựa PVCNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngThợ kim hoànThợ làm đồ nội thấtXưởng kim khíCửa hàng bán váyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng Hồ
Hiển thị 1-50 của 275

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Siverek

Thông tin về Siverek

Khu vực3952.5 km²
Dân số222.846
Dân số nam111.527 (50.0%)
Dân số nữ111.319 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+142.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.6%
Độ tuổi trung bình18.3 tuổi (Nam: 17.7, Nữ: 18.9)
Các vùng lân cậnCamikebir Mahallesi, Hasan Çelebi Mahallesi, Gözelek Mahallesi, Kale Mahallesi, Güney Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ37.75503, 39.31667
Mã Bưu Chính636006361463615

Bản đồ Siverek

Bản đồ tương tác

Dân số Siverek

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số91.848164.637194.500210.914222.846
Mật độ dân số23,2 / km²41,7 / km²49,2 / km²53,4 / km²56,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Siverek từ 2000 đến 2015

Tăng 8.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Siverek+129.6%+28.1%+8.4%
Şanlıurfa+340.2%+101.9%+45.6%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Siverek

Tuổi trung vị: 18.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Siverek18.3 yrs18.9 yrs17.7 yrs
Şanlıurfa18.6 yrs19.2 yrs18 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Siverek

Mật độ dân số: 56,4 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Siverek222.8463.952,5 km²56,4 / km²
Şanlıurfa1,8 million19.251,1 km²93,4 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Siverek

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Siverek

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Siverek

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Siverek

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Siverek

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Siverek

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Siverek962,339 tn4.32 tn243.5 tons/km²
Şanlıurfa7,750,660 tn4.31 tn402.6 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Siverek
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)962,339 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.32 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)243.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (8.6)
EarthquakeMedium (6.7)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/4/195:31 PM5.262 km10,000 m10km E of Doganyol, Turkeyusgs.gov
1/19/181:53 PM4.261 km14,670 m22km ENE of Sincik, Turkeyusgs.gov
10/3/159:08 PM458.5 km8,800 m17km SW of Doganyol, Turkeyusgs.gov
9/17/1010:17 AM4.742.7 km7,000 meastern Turkeyusgs.gov
7/7/093:57 PM4.372.1 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov
12/14/079:59 PM3.556.2 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov
10/15/078:25 AM3.271.4 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov
4/22/078:08 PM3.169.5 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov
4/14/074:30 AM4.360.9 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov
3/11/0711:35 PM3.766.3 km3,600 meastern Turkeyusgs.gov

Siverek

Siverek là một huyện thuộc tỉnh Şanlıurfa, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 4367 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 201768 người, mật độ 46 người/km².

Trang Wikipedia về Siverek

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.