Thông tin về Dikmen

Khu vực416.3 km²
Dân số3.388
Dân số nam1.682 (49.7%)
Dân số nữ1.706 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+155.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-33.9%
Độ tuổi trung bình39.5 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 40.7)
Các vùng lân cậnKırçal Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ41.65000, 35.26667
Mã Bưu Chính5766057662

Bản đồ Dikmen

Bản đồ tương tác

Dân số Dikmen

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.3255.0015.1223.2293.388
Mật độ dân số3,2 / km²12 / km²12,3 / km²7,8 / km²8,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dikmen từ 2000 đến 2015

Giảm 37% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dikmen+143.7%-35.4%-37%
Sinop (tỉnh)+62.3%+7.2%-0.8%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dikmen

Tuổi trung vị: 39.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dikmen39.5 yrs40.7 yrs38.5 yrs
Sinop (tỉnh)36 yrs37 yrs35 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dikmen

Mật độ dân số: 8,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dikmen3.388416,3 km²8,1 / km²
Sinop (tỉnh)196.7405.877,6 km²33,5 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dikmen

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dikmen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dikmen18,253 tn5.39 tn43.8 tons/km²
Sinop (tỉnh)1,054,312 tn5.36 tn179.4 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dikmen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18,253 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)43.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (5.7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/22/169:40 PM4.176.6 km10,000 m34km N of Sinop, Turkeyusgs.gov
7/20/142:07 PM4.158 km15,000 m24km N of Bafra, Turkeyusgs.gov
10/4/066:09 PM3.689.8 km6,200 mcentral Turkeyusgs.gov
5/10/058:15 AM3.187.6 km26,900 mcentral Turkeyusgs.gov
4/4/0510:36 PM361.9 km5,000 mcentral Turkeyusgs.gov
12/28/046:58 AM3.289.6 km5,400 mcentral Turkeyusgs.gov
2/27/0410:46 PM3.186 km6,000 mcentral Turkeyusgs.gov
4/17/037:09 AM4.189.8 km10,000 mBlack Seausgs.gov
4/1/016:14 PM3.598.9 km11,500 mcentral Turkeyusgs.gov
5/14/0011:16 AM3.688.1 km10,000 mcentral Turkeyusgs.gov

Dikmen

Dikmen là một huyện thuộc tỉnh Sinop, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 529 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 7037 người, mật độ 13 người/km².

Trang Wikipedia về Dikmen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.