Danh mục tại Surin
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Surin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 2,099 | — |
| Mua sắm | 971 | 22 years |
| Chỗ ở khác | 742 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 703 | — |
| Quán cà phê | 645 | — |
| Giáo dục | 535 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 396 | 24 years |
| Tôn giáo | 390 | — |
| Quản lí công chúng | 384 | — |
| Quản lí đoàn thể | 300 | — |
Thông tin về Surin
| Khu vực | 279.0 km² |
| Dân số | 127.623 |
| Dân số nam | 61.983 (48.6%) |
| Dân số nữ | 65.640 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -25.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -29.8% |
| Độ tuổi trung bình | 34.8 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 35.8) |
| Mã Vùng | 44 |
| Các vùng lân cận | Tambon Nai Mueang, Tambon Nok Mueang, อำเภอเมือง, Tambon Ra Ngang, Tambon Kang-an |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.88181, 103.49364 |
| Mã Bưu Chính | 32000 |
Bản đồ Surin
Bản đồ tương tác
Dân số Surin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 172.045 | 199.931 | 181.897 | 124.195 | 127.623 |
| Mật độ dân số | 616,6 / km² | 716,6 / km² | 652 / km² | 445,1 / km² | 457,4 / km² |
Thay đổi dân số Surin từ 2000 đến 2015
Giảm 31.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Surin | -27.8% | -37.9% | -31.7% |
| Surin (tỉnh) | -29.7% | -31.9% | -24.6% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Surin
Tuổi trung vị: 34.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Surin | 34.8 yrs | 35.8 yrs | 33.8 yrs |
| Surin (tỉnh) | 34.7 yrs | 35.7 yrs | 33.7 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Surin
Mật độ dân số: 457 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Surin | 127.623 | 279 km² | 457 / km² |
| Surin (tỉnh) | 1 million | 8.562,4 km² | 119 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Surin
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Surin
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Surin
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Surin
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Surin
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Surin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Surin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Surin | 503,319 tn | 3.94 tn | 1,804 tons/km² |
| Surin (tỉnh) | 3,896,635 tn | 3.82 tn | 455.1 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 503,319 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.94 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,804 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4.7) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


