Danh mục tại Buriram
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Buriram
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 609 | 4.2 |
| Quản lí công chúng | 461 | 4.2 |
| Giáo dục | 430 | 4.2 |
| Mua sắm | 378 | 4.1 |
| Nhà hàng | 282 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 239 | 4.3 |
| Trạm xăng | 146 | 3.9 |
| Quân Đội | 118 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 99 | 3.9 |
| Bất Động Sản | 99 | 4.2 |
| Ô tô | 94 | 4 |
| Chỗ ở khác | 91 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 88 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 88 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 82 | 3.9 |
| Ngân hàng | 80 | 3.7 |
| Cảnh sát và thực thi pháp luật | 67 | 4.3 |
| Quán cà phê | 63 | 4.3 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 60 | 4.1 |
| Nhà hàng Thái Lan | 58 | 4.1 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 58 | 4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 54 | 3.7 |
| Nghệ thuật sáng tạo | 49 | 4.1 |
| Đại Lý Xe Mới | 45 | 4.1 |
Thông tin về Buriram
| Khu vực | 106.3 km² |
| Dân số | 81.228 |
| Dân số nam | 39.509 (48.6%) |
| Dân số nữ | 41.719 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -30.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -26.9% |
| Độ tuổi trung bình | 34.7 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 35.6) |
| Các vùng lân cận | Tambon Nai Mueang, Tambon Nikhom, Tambon Prakhon Chai, Tambon Krasang, Tambon Lam Plai Mat |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.99433, 103.10392 |
| Mã Bưu Chính | 31000 |
Bản đồ Buriram
Bản đồ tương tác
Dân số Buriram
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 116.029 | 122.707 | 111.062 | 78.919 | 81.228 |
| Mật độ dân số | 1.092 / km² | 1.154,9 / km² | 1.045,3 / km² | 742,8 / km² | 764,5 / km² |
Thay đổi dân số Buriram từ 2000 đến 2015
Giảm 28.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Buriram | -32% | -35.7% | -28.9% |
| Buriram (tỉnh) | -29% | -32.3% | -25.3% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Buriram
Tuổi trung vị: 34.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Buriram | 34.7 yrs | 35.6 yrs | 33.8 yrs |
| Buriram (tỉnh) | 34.7 yrs | 35.7 yrs | 33.8 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Buriram
Mật độ dân số: 765 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Buriram | 81.228 | 106,3 km² | 765 / km² |
| Buriram (tỉnh) | 1,1 million | 10.144,6 km² | 113 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Buriram
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Buriram
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Buriram
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Buriram
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Buriram
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Buriram
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Buriram
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Buriram | 319,600 tn | 3.93 tn | 3,008 tons/km² |
| Buriram (tỉnh) | 4,310,529 tn | 3.75 tn | 424.9 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 319,600 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.93 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,008 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5.2) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


