Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Saladan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 63 | 3.2 |
| Nhà hàng Thái Lan | 43 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 31 | 3.2 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 19 | 3.5 |
| Nhà hàng hải sản | 12 | — |
| Thể thao và giải trí | 12 | — |
| Thuyền chở khách | 12 | 4 |
| Quán cà phê | 11 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 7 | 3.5 |
| Nhà hàng Mỹ | 7 | — |
| Thẩm mỹ viện | 6 | — |
| Sân vận động và đấu trường | 6 | — |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 6 | — |
| Tiệm cắt tóc | 5 | — |
| Cửa hàng tiện lợi | 5 | — |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 5 | — |
| Bất Động Sản | 5 | — |
| Chỗ ở khác | 5 | 3.5 |
Thông tin về Saladan
| Khu vực | 3.6 km² |
| Dân số | 4.305 |
| Dân số nam | 2.154 (50.0%) |
| Dân số nữ | 2.151 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +57.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.4% |
| Độ tuổi trung bình | 32.2 tuổi (Nam: 31.3, Nữ: 33.1) |
| Các vùng lân cận | Krabi, Lanta, Sala Dan, Ko Libong, Ban Saladan |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.61342, 99.03651 |
Bản đồ Saladan
Bản đồ tương tác
Dân số Saladan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.726 | 3.370 | 4.410 | 4.212 | 4.305 |
| Mật độ dân số | 765,2 / km² | 946 / km² | 1.237,9 / km² | 1.182,3 / km² | 1.208,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Saladan từ 2000 đến 2015
Giảm 4.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Saladan | +54.5% | +25% | -4.5% |
| Krabi (tỉnh) | +80.5% | +21.2% | +5.4% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Saladan
Tuổi trung vị: 32.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Saladan | 32.2 yrs | 33.1 yrs | 31.3 yrs |
| Krabi (tỉnh) | 32.2 yrs | 33.1 yrs | 31.3 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Saladan
Mật độ dân số: 1.208 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Saladan | 4.305 | 3,563 km² | 1.208 / km² |
| Krabi (tỉnh) | 334.785 | 4.389,4 km² | 76,3 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Saladan
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Saladan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Saladan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Saladan | 6,855 tn | 1.59 tn | 1,924.2 tons/km² |
| Krabi (tỉnh) | 1,592,941 tn | 4.76 tn | 362.9 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Saladan
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,855 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.59 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,924.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Low (2.3) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/6/15 | 5:30 PM | 3.8 | 60.6 km | 14,500 m | 1km ENE of Ban Phlu Nai (1), Thailand | usgs.gov |
| 5/5/15 | 9:18 PM | 4.2 | 42.8 km | 10,000 m | 18km ESE of Ban Phlu Nai (1), Thailand | usgs.gov |
| 3/24/15 | 10:32 PM | 3.4 | 36.1 km | 10,000 m | 26km SE of Ban Phlu Nai (1), Thailand | usgs.gov |
| 4/16/12 | 9:44 AM | 3.9 | 81.3 km | 10,000 m | Malay Peninsula, Thailand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

