Danh mục tại Trang

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn máy mócBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn gạoĐại lý bán buôn rau quảDịch vụ sửa chữa máy mócDịch vụ sửa chữa máy nén khíĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNhà bán buôn hải sản
Hiển thị 1-50 của 540

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Trang

Thông tin về Trang

Khu vực142.4 km²
Dân số123.241
Dân số nam60.383 (49.0%)
Dân số nữ62.858 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-3.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-28.4%
Độ tuổi trung bình32.2 tuổi (Nam: 31.4, Nữ: 33.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$13.673 (2022)
Mã Vùng75
Các vùng lân cậnTambon Thap Thiang, Thap Thiang, Tambon Na Ta Luang, Tambon Na Yong Nuea, Tambon Wang Maprang Nuea
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ7.55633, 99.61141
Mã Bưu Chính9200092170

Bản đồ Trang

Bản đồ tương tác

Dân số Trang

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số127.786167.952172.120156.068123.241113.167103.023
Mật độ dân số897,5 / km²1.179,6 / km²1.208,9 / km²1.096,2 / km²865,6 / km²794,9 / km²723,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Trang từ 2000 đến 2020

Giảm 28.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Trang-3.6%-26.6%-28.4%
Trang (tỉnh)
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Trang

Tuổi trung vị: 32.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Trang32.2 yrs33.1 yrs31.4 yrs
Trang (tỉnh)32.2 yrs33.1 yrs31.4 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Trang

Mật độ dân số: 866 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Trang123.241142,4 km²866 / km²
Trang (tỉnh)551.6304.700,6 km²117 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Trang

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Trang

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Trang

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Trang

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Trang

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Trang

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Trang

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$9.947$13.828$11.496$14.902$19.510$13.852$13.673$13.673
Tổng GDP$1,2 T$1,7 T$1,3 T$1,7 T$2,3 T$1,6 T$1,4 T$1,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Trang

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Trang652,903 tn5.3 tn4,585.8 tons/km²
Trang (tỉnh)2,758,050 tn5 tn586.7 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Trang
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)652,903 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,585.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/24/1510:32 PM3.498.7 km10,000 m26km SE of Ban Phlu Nai (1), Thailandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.