Danh mục tại Ratchaburi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ratchaburi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 5,353 | 25 years |
| Mua sắm | 2,003 | 24 years |
| Quán cà phê | 1,484 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 1,329 | 27 years |
| Chỗ ở khác | 1,244 | 23 years |
| Sửa chữa xe hơi | 849 | 22 years |
| Quản lí công chúng | 810 | — |
| Quản lí đoàn thể | 774 | 21 years |
| Giáo dục | 672 | — |
| Tôn giáo | 614 | — |
| Thẩm mỹ viện | 544 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 540 | — |
Thông tin về Ratchaburi
| Khu vực | 396.9 km² |
| Dân số | 262.898 |
| Dân số nam | 127.104 (48.3%) |
| Dân số nữ | 135.794 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +6.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -17.7% |
| Độ tuổi trung bình | 36.1 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 36.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $16.995 (2022) |
| Mã Vùng | 32 |
| Các vùng lân cận | Tambon Na Muang, อำเภอเมือง(หน้าเมือง), Tambon Chedi Hak, Tambon Chom Bueng, Tambon Ko Phlappla |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.53671, 99.81712 |
| Mã Bưu Chính | 70000 |
Bản đồ Ratchaburi
Bản đồ tương tác
Dân số Ratchaburi
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 246.973 | 318.553 | 319.511 | 292.576 | 262.898 | 235.933 | 207.241 |
| Mật độ dân số | 622,2 / km² | 802,5 / km² | 804,9 / km² | 737,1 / km² | 662,3 / km² | 594,4 / km² | 522,1 / km² |
Thay đổi dân số Ratchaburi từ 2000 đến 2020
Giảm 17.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ratchaburi | +6.4% | -17.5% | -17.7% |
| Ratchaburi (tỉnh) | — | — | — |
| Thái Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ratchaburi
Tuổi trung vị: 36.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ratchaburi | 36.1 yrs | 36.9 yrs | 35.1 yrs |
| Ratchaburi (tỉnh) | 36 yrs | 36.9 yrs | 35.1 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Ratchaburi
Mật độ dân số: 662 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ratchaburi | 262.898 | 396,9 km² | 662 / km² |
| Ratchaburi (tỉnh) | 788.242 | 5.420,3 km² | 145 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ratchaburi
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ratchaburi
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ratchaburi
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ratchaburi
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ratchaburi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ratchaburi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ratchaburi
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $7.360 | $10.080 | $9.854 | $11.995 | $14.807 | $17.097 | $16.503 | $16.995 |
| Tổng GDP | $1 T | $1,8 T | $2,1 T | $2,6 T | $3,2 T | $3,5 T | $3,3 T | $3,2 T |
Phát thải CO2 của Ratchaburi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ratchaburi | 1,225,856 tn | 4.66 tn | 3,088.3 tons/km² |
| Ratchaburi (tỉnh) | 3,427,308 tn | 4.35 tn | 632.3 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,225,856 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.66 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,088.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

