Danh mục tại Phetchaburi

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà buôn bán xe máy cũRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn máy mócBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChế biến cáChợ bán buôn rau củChung hóa bán buônCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh cupcakeĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn máy tínhDịch vụ sửa chữa máy nén khíĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNgành công nghiệp mỹ phẩmNhà bán buôn hải sảnNhà bán buôn rau quảNhà bán buôn thịtNhà bán buôn văn phòng phẩmNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp hệ thống an ninh
Hiển thị 1-50 của 475

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Phetchaburi

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng2,597
Chỗ ở khác81220 years
Mua sắm79426 years
Quán cà phê642
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị488
Quản lí công chúng419
Giáo dục320
Tôn giáo279
Sửa chữa xe hơi255
Tất cả thức ăn và đồ uống247
Sức khoẻ và y tế239

Thông tin về Phetchaburi

Khu vực262.7 km²
Dân số185.477
Dân số nam90.697 (48.9%)
Dân số nữ94.780 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-16.4%
Độ tuổi trung bình36.1 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 36.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$12.004 (2022)
Mã Vùng32
Các vùng lân cậnTambon Khlong Kra Saeng, Tambon Tha Rab, Tambon Tha Yang, อำเภอเมือง, Tambon Kaeng Krachan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ13.11189, 99.94467
Mã Bưu Chính76000761007611076150

Bản đồ Phetchaburi

Bản đồ tương tác

Dân số Phetchaburi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số134.326199.244221.846230.807185.477181.400183.100
Mật độ dân số511,4 / km²758,5 / km²844,5 / km²878,6 / km²706,1 / km²690,6 / km²697 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Phetchaburi từ 2000 đến 2020

Giảm 16.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Phetchaburi+38.1%-6.9%-16.4%
Phetchaburi (tỉnh)
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Phetchaburi

Tuổi trung vị: 36.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Phetchaburi36.1 yrs36.9 yrs35.1 yrs
Phetchaburi (tỉnh)36 yrs36.9 yrs35.1 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Phetchaburi

Mật độ dân số: 706 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Phetchaburi185.477262,7 km²706 / km²
Phetchaburi (tỉnh)475.7996.513,4 km²73 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Phetchaburi

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Phetchaburi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Phetchaburi

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Phetchaburi

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Phetchaburi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Phetchaburi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Phetchaburi

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$6.298$5.418$4.194$4.079$7.478$10.960$11.818$12.004
Tổng GDP$880,6 Tr$904,8 Tr$900,4 Tr$887,2 Tr$1,7 T$2,4 T$2,6 T$2,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Phetchaburi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Phetchaburi826,777 tn4.46 tn3,147.4 tons/km²
Phetchaburi (tỉnh)2,023,933 tn4.25 tn310.7 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Phetchaburi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)826,777 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,147.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (7.7)
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Phetchaburi

Phetchaburi (tiếng Thái: เพชรบุรี) là một thị xã ở miền trung Thái Lan, thủ phủ của tỉnh Phetchaburi (thesaban mueang). Trong tiếng Thái, Phetchaburi có nghĩa là thành phố của kim cương (Buri nghĩa là thành phố trong tiếng Phạn). Thị xã cách khoảng 160 km về p..

Trang Wikipedia về Phetchaburi
Hình ảnh về Phetchaburi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.