Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Khong

Thông tin về Khong

Khu vực9.3 km²
Dân số6.829
Dân số nam3.366 (49.3%)
Dân số nữ3.463 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-14.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.2%
Độ tuổi trung bình34.7 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 35.7)
Các vùng lân cậnTambon Mueang Khong, Tambon Ban Prang, Tambon Thephalai, Tambon Ta Chan, Tambon Khu Khat
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ15.44393, 102.32862
Mã Bưu Chính30260

Bản đồ Khong

Bản đồ tương tác

Dân số Khong

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.9837.8777.3616.6536.829
Mật độ dân số857,2 / km²845,9 / km²790,4 / km²714,4 / km²733,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Khong từ 2000 đến 2015

Giảm 9.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Khong-16.7%-15.5%-9.6%
Nakhon Ratchasima (tỉnh)+230.3%+70.6%+5.6%
Thái Lan+60.4%+20.1%+8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Khong

Tuổi trung vị: 34.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Khong34.7 yrs35.7 yrs33.8 yrs
Nakhon Ratchasima (tỉnh)34.7 yrs35.7 yrs33.8 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Khong

Mật độ dân số: 733 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Khong6.8299,3 km²733 / km²
Nakhon Ratchasima (tỉnh)1.1893,117 km²381 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Khong

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Khong

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Khong

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Khong

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Khong

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Khong

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Khong27,505 tn4.03 tn2,953.5 tons/km²
Nakhon Ratchasima (tỉnh)4,789 tn4.03 tn1,536.1 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Khong
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,505 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,953.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodHigh (10)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.