Danh mục tại Phimai

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ phục chế ô tôKính XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn nông nghiệpĐại lí bán sỉNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp phân bónNhà máy xay xát gạoNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo lao độngCửa hàng quần áo thanh niênDịch vụ giặt ủiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhBếp ăn từ thiệnBưu điệnCăn cứ quân sựCông ty vận tải biểnDịch vụ vận chuyển và gửi thưĐiện thờNgôi chùa Phật giáoNhà tế bầnNhà văn hóa thônTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrại hưu tríTrung tâm cộng đồngTrung tâm tái chếVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ sửa chữa máy tính
Hiển thị 1-50 của 171

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Phimai

Thông tin về Phimai

Khu vực69.0 km²
Dân số32.290
Dân số nam15.914 (49.3%)
Dân số nữ16.376 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-2.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-20.7%
Độ tuổi trung bình34.7 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 35.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$5.093 (2022)
Các vùng lân cậnTambon Nai Mueang, Tambon Bot, Tambon Rang Ka Yai, Tambon Nong Ra Wiang, Tambon Krabueang Yai
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ15.22324, 102.49473
Mã Bưu Chính30110

Bản đồ Phimai

Bản đồ tương tác

Dân số Phimai

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số33.01640.16940.71835.50332.29029.51826.495
Mật độ dân số478,5 / km²582,2 / km²590,1 / km²514,5 / km²468 / km²427,8 / km²384 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Phimai từ 2000 đến 2020

Giảm 20.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Phimai-2.2%-19.6%-20.7%
Nakhon Ratchasima (tỉnh)
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Phimai

Tuổi trung vị: 34.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Phimai34.7 yrs35.7 yrs33.8 yrs
Nakhon Ratchasima (tỉnh)34.7 yrs35.7 yrs33.8 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Phimai

Mật độ dân số: 468 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Phimai32.29069 km²468 / km²
Nakhon Ratchasima (tỉnh)1.1893,117 km²381 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Phimai

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Phimai

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Phimai

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Phimai

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Phimai

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Phimai

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Phimai

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.392$3.581$2.933$3.040$3.829$4.654$5.006$5.093
Tổng GDP$178,9 Tr$265,2 Tr$199,8 Tr$207,2 Tr$262,4 Tr$316 Tr$309,9 Tr$309,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Phimai

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Phimai131,762 tn4.08 tn1,909.6 tons/km²
Nakhon Ratchasima (tỉnh)4,789 tn4.03 tn1,536.1 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Phimai
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)131,762 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,909.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.