Danh mục tại Phimai
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Phimai
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 173 | 3.9 |
| Tôn giáo | 136 | 4.4 |
| Mua sắm | 114 | 4.1 |
| Giáo dục | 82 | 4.2 |
| Nhà hàng Thái Lan | 81 | 3.8 |
| Quản lí công chúng | 74 | 3.9 |
| Quán cà phê | 54 | 4.3 |
| Bệnh viện | 54 | 3.8 |
| Bất Động Sản | 45 | 3.9 |
| Ô tô | 35 | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 34 | 4.4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 32 | 5 |
| Trạm xăng | 32 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 31 | 3.8 |
| Thể thao và giải trí | 31 | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 30 | 3.6 |
| Ngân hàng | 24 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 23 | 4.5 |
| Cửa hàng kim loạt | 23 | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 23 | 4.4 |
| Thẩm mỹ viện | 22 | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 22 | 3.7 |
| Mua Sắm Khác | 22 | 4 |
| Xây dựng dân dụng | 21 | 3 |
| Tiệm cắt tóc | 20 | 4 |
Thông tin về Phimai
| Khu vực | 69.0 km² |
| Dân số | 36.434 |
| Dân số nam | 17.956 (49.3%) |
| Dân số nữ | 18.478 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -10.5% |
| Độ tuổi trung bình | 34.7 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 35.7) |
| Các vùng lân cận | Tambon Nai Mueang, Tambon Bot, Tambon Rang Ka Yai, Tambon Nong Ra Wiang, Tambon Krabueang Yai |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 15.22324, 102.49473 |
| Mã Bưu Chính | 30110 |
Bản đồ Phimai
Bản đồ tương tác
Dân số Phimai
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 33.016 | 40.169 | 40.718 | 35.503 | 36.434 |
| Mật độ dân số | 478,5 / km² | 582,2 / km² | 590,1 / km² | 514,5 / km² | 528 / km² |
Thay đổi dân số Phimai từ 2000 đến 2015
Giảm 12.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Phimai | +7.5% | -11.6% | -12.8% |
| Nakhon Ratchasima (tỉnh) | +230.3% | +70.6% | +5.6% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Phimai
Tuổi trung vị: 34.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Phimai | 34.7 yrs | 35.7 yrs | 33.8 yrs |
| Nakhon Ratchasima (tỉnh) | 34.7 yrs | 35.7 yrs | 33.8 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Phimai
Mật độ dân số: 528 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Phimai | 36.434 | 69 km² | 528 / km² |
| Nakhon Ratchasima (tỉnh) | 1.189 | 3,117 km² | 381 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Phimai
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Phimai
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Phimai
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Phimai
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Phimai
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Phimai
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Phimai
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Phimai | 148,672 tn | 4.08 tn | 2,154.7 tons/km² |
| Nakhon Ratchasima (tỉnh) | 4,789 tn | 4.03 tn | 1,536.1 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 148,672 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.08 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,154.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (8) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
