Danh mục tại Åstorp

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ vật liệu xây dựngCông ty xuất nhập khẩuNhà cung cấp thiết bị công nghiệpSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất thực phẩm nói chungCông ty vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệKỹ sưNhà thầuNhà thầu thi công mặt bằngNhà thầu xây dựng tòa nhàVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường mầm nonTrường mầm non, mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngTất cả thức ăn và đồ uốngKem Dưỡng DaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpCác nha sĩChăm sóc bàn chânHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daThẩm mỹ việnThợ làm tócBộ phận hậu cầnCông ty bao bìCơ quan quảng cáoDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnSở hữu của người thuê nhàCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà cửa, Sân vườn & Đời sống ngoài trờiTiệm internetCâu lạc bộ thể thaoHiệp hội thể thaoPhòng tập thể dụcSân bóng rổSân chơiBến xe buýtDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnNhà khoTrạm xe buýtVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Åstorp

Thông tin về Åstorp

Khu vực7.6 km²
Dân số8.370
Dân số nam4.201 (50.2%)
Dân số nữ4.169 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+61.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.6%
Độ tuổi trung bình39.2 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 39.8)
Các vùng lân cậnÅstorp
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ56.13566, 12.94430
Mã Bưu Chính265 01265 20265 21265 22265 24More

Bản đồ Åstorp

Bản đồ tương tác

Dân số Åstorp

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.1805.9486.6097.9998.370
Mật độ dân số679,3 / km²780,1 / km²866,8 / km²1.049 / km²1.097,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Åstorp từ 2000 đến 2015

Tăng 21% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Åstorp+54.4%+34.5%+21%
Skåne (hạt)+44%+27.7%+17.6%
Thụy Điển+19.2%+14.2%+10.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Åstorp

Tuổi trung vị: 39.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Åstorp39.2 yrs39.8 yrs38.7 yrs
Skåne (hạt)40.2 yrs41.2 yrs39.2 yrs
Thụy Điển40.8 yrs41.8 yrs39.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Åstorp

Mật độ dân số: 1.098 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Åstorp8.3707,6 km²1.098 / km²
Skåne (hạt)1,3 million17.121,6 km²77 / km²
Thụy Điển9,6 million449.151,6 km²21,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Åstorp

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Åstorp

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Åstorp

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Åstorp

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Åstorp

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Åstorp80,703 tn9.64 tn10,584 tons/km²
Skåne (hạt)8,478,344 tn6.43 tn495.2 tons/km²
Thụy Điển93,354,240 tn9.75 tn207.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Åstorp
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)80,703 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,584 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/6/122:57 AM4.276.1 km9,800 mSwedenusgs.gov
12/16/085:20 AM4.375.1 km10,000 mSwedenusgs.gov
2/3/055:49 PM392.3 km0 mDenmarkusgs.gov
10/4/958:49 PM3.973.4 km10,000 mSwedenusgs.gov
4/1/869:56 AM4.261.3 km33,000 mSwedenusgs.gov
6/15/8512:40 AM4.466.8 km33,000 mSwedenusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.