Danh mục tại Bjuv
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn máy mócChung hóa bán buônNhà cung cấp thiết bị công nghiệpSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất thực phẩm nói chungCông ty vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà thầu thi công mặt bằngNhà thầu xây dựng tòa nhàVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường mầm nonTrường mầm non, mẫu giáoBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngTất cả thức ăn và đồ uốngDịch vụ làm vườnKem Dưỡng DaKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýCơ quan quảng cáoDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônMua Sắm KhácNhà cửa, Sân vườn & Đời sống ngoài trờiHiệp hội thể thaoPhòng tập thể dụcSân chơiCông ty vận tải đường bộDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bjuv
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 49 | 24 years |
| Nhà hàng | 41 | 21 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 36 | 33 years |
| Bất Động Sản | 35 | 28 years |
| Mua Sắm Khác | 33 | 23 years |
| Bán sỉ máy móc | 30 | 31 years |
| Quản lí đoàn thể | 30 | 25 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 29 | 34 years |
| Thẩm mỹ viện | 27 | 20 years |
| Giáo dục | 27 | — |
| Cửa hàng điện tử | 22 | 27 years |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 21 | 23 years |
| Mua sắm | 20 | 22 years |
| Sửa chữa xe hơi | 18 | 25 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 18 | 30 years |
| Tiệm cắt tóc | 16 | — |
| Nhà Thầu Chính | 16 | — |
| Sơn và sơn nhà thầu | 15 | — |
Thông tin về Bjuv
| Khu vực | 5.3 km² |
| Dân số | 5.558 |
| Dân số nam | 2.798 (50.3%) |
| Dân số nữ | 2.760 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +33.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.9% |
| Độ tuổi trung bình | 40.5 tuổi (Nam: 40.2, Nữ: 40.8) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 56.08372, 12.91914 |
| Mã Bưu Chính | 267 01, 267 20, 267 21, 267 22, 267 23, More |
Bản đồ Bjuv
Bản đồ tương tác
Dân số Bjuv
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.178 | 4.560 | 4.797 | 5.309 | 5.558 |
| Mật độ dân số | 795,8 / km² | 868,6 / km² | 913,7 / km² | 1.011,2 / km² | 1.058,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Bjuv từ 2000 đến 2015
Tăng 10.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bjuv | +27.1% | +16.4% | +10.7% |
| Skåne (hạt) | +44% | +27.7% | +17.6% |
| Thụy Điển | +19.2% | +14.2% | +10.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bjuv
Tuổi trung vị: 40.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bjuv | 40.5 yrs | 40.8 yrs | 40.2 yrs |
| Skåne (hạt) | 40.2 yrs | 41.2 yrs | 39.2 yrs |
| Thụy Điển | 40.8 yrs | 41.8 yrs | 39.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bjuv
Mật độ dân số: 1.059 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bjuv | 5.558 | 5,3 km² | 1.059 / km² |
| Skåne (hạt) | 1,3 million | 17.121,6 km² | 77 / km² |
| Thụy Điển | 9,6 million | 449.151,6 km² | 21,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bjuv
Dân số ước tính từ 400 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bjuv
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bjuv
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bjuv
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bjuv
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bjuv | 53,590 tn | 9.64 tn | 10,207.6 tons/km² |
| Skåne (hạt) | 8,478,344 tn | 6.43 tn | 495.2 tons/km² |
| Thụy Điển | 93,354,240 tn | 9.75 tn | 207.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bjuv
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 53,590 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.64 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,207.6 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/6/12 | 2:57 AM | 4.2 | 79.1 km | 9,800 m | Sweden | usgs.gov |
| 12/16/08 | 5:20 AM | 4.3 | 70.5 km | 10,000 m | Sweden | usgs.gov |
| 2/3/05 | 5:49 PM | 3 | 91.2 km | 0 m | Denmark | usgs.gov |
| 10/4/95 | 8:49 PM | 3.9 | 77.6 km | 10,000 m | Sweden | usgs.gov |
| 4/1/86 | 9:56 AM | 4.2 | 63.2 km | 33,000 m | Sweden | usgs.gov |
| 6/15/85 | 12:40 AM | 4.4 | 68.8 km | 33,000 m | Sweden | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

