Danh mục tại Våxtorp
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Våxtorp
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua Sắm Khác | 57 | 27 years |
| Bán sỉ máy móc | 38 | 30 years |
| Nuôi trồng | 29 | 27 years |
| Không tiếp cận được | 26 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 20 | 23 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 18 | 33 years |
| Bất Động Sản | 17 | 28 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 15 | 30 years |
| Nhà hàng | 13 | 34 years |
| Mua sắm | 13 | 24 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 13 | 28 years |
| Đại lí bán sỉ | 11 | 29 years |
| Thẩm mỹ viện | 11 | 33 years |
| Giáo dục | 11 | — |
Bản đồ Våxtorp
Bản đồ tương tác
Dân số Våxtorp
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.498 | 1.125 | 925 | 723 | 751 |
| Mật độ dân số | 614,6 / km² | 461,5 / km² | 379,5 / km² | 296,6 / km² | 308,1 / km² |
Thay đổi dân số Våxtorp từ 2000 đến 2015
Giảm 21.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Våxtorp | -51.7% | -35.7% | -21.8% |
| Halland | +29.2% | +18.9% | +12.5% |
| Thụy Điển | +19.2% | +14.2% | +10.2% |
Mật độ dân số của Våxtorp
Mật độ dân số: 308 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Våxtorp | 751 | 2,438 km² | 308 / km² |
| Halland | 312.919 | 8.751,5 km² | 35,8 / km² |
| Thụy Điển | 9,6 million | 449.151,6 km² | 21,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Våxtorp
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Våxtorp
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Våxtorp
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Våxtorp
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Våxtorp
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Våxtorp
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Våxtorp
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Våxtorp | 7,755 tn | 10.33 tn | 3,181.5 tons/km² |
| Halland | 2,134,171 tn | 6.82 tn | 243.9 tons/km² |
| Thụy Điển | 93,354,240 tn | 9.75 tn | 207.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,755 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,181.5 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


