Danh mục tại Unnaryd
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất thực phẩm nói chungHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thầuNhà thầu thi công mặt bằngXây dựng các tòa nhàĐiểm thu hút khách du lịchKhu bảo tồn thiên nhiênNhà hàngDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpMua sắmKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Unnaryd
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bán sỉ máy móc | 30 | 30 years |
| Không tiếp cận được | 26 | 28 years |
| Mua Sắm Khác | 16 | 31 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 10 | 40 years |
| Quản lí đoàn thể | 9 | 27 years |
| Nhà hàng | 9 | — |
| Lâm nghiệp và khai thác gỗ | 7 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 7 | 21 years |
| Hãng Du Lịch | 6 | — |
| Nuôi trồng | 6 | 25 years |
| Sở thú và bể cá | 6 | — |
| Đại lí bán sỉ | 6 | 28 years |
Thông tin về Unnaryd
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 799 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -36.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -18.3% |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 56.95000, 13.51667 |
| Mã Bưu Chính | 310 83 |
Bản đồ Unnaryd
Bản đồ tương tác
Dân số Unnaryd
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.257 | 1.081 | 978 | 778 | 799 |
| Mật độ dân số | 410,4 / km² | 353 / km² | 319,3 / km² | 254 / km² | 260,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Unnaryd từ 2000 đến 2015
Giảm 20.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Unnaryd | -38.1% | -28% | -20.4% |
| Halland | +29.2% | +18.9% | +12.5% |
| Thụy Điển | +19.2% | +14.2% | +10.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Unnaryd
Mật độ dân số: 261 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Unnaryd | 799 | 3,063 km² | 261 / km² |
| Halland | 312.919 | 8.751,5 km² | 35,8 / km² |
| Thụy Điển | 9,6 million | 449.151,6 km² | 21,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Unnaryd
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Unnaryd
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Unnaryd
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Unnaryd
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Unnaryd | 8,251 tn | 10.33 tn | 2,694.1 tons/km² |
| Halland | 2,134,171 tn | 6.82 tn | 243.9 tons/km² |
| Thụy Điển | 93,354,240 tn | 9.75 tn | 207.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Unnaryd
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,251 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,694.1 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.