Danh mục tại Gislaved
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất thực phẩm nói chungTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoTiệm VảiCông ty vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công mặt bằngNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mầm nonTrường mầm non, mẫu giáoNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngDịch vụ cho thuê xe moócKem Dưỡng DaCông ty mẹDịch vụ chuyển tiềnKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNhà tang lễTrị liệu cột sốngHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócBộ phận hậu cầnCông đoànCông ty tư vấn quản lýCơ quan quảng cáoDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnNhà tuyển dụngTrung tâm tìm việc tạm thờiTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVăn phòng giới thiệu việc làmCông ty quản lý bất động sảnĐại lý bất động sảnKhu phức hợp nhà ởSở hữu của người thuê nhàCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà cửa, Sân vườn & Đời sống ngoài trờiSiêu thịTiệm internetCâu lạc bộ thể thaoHiệp hội thể thaoPhòng tập thể dụcSân chơiBến xe buýtChỗ nghỉNhà khoTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýtVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gislaved
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bán sỉ máy móc | 103 | 29 years |
| Nhà hàng | 71 | 24 years |
| Không tiếp cận được | 69 | 27 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 63 | 31 years |
| Quản lí đoàn thể | 63 | 23 years |
| Giáo dục | 62 | — |
| Mua sắm | 60 | 29 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 57 | 26 years |
| Mua Sắm Khác | 55 | 29 years |
| Bất Động Sản | 53 | 30 years |
| Thẩm mỹ viện | 40 | 24 years |
| Ô tô | 39 | 31 years |
| Tiệm cắt tóc | 38 | 32 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 35 | 28 years |
| Đại lí bán sỉ | 31 | 33 years |
| Sửa chữa xe hơi | 28 | — |
Thông tin về Gislaved
| Khu vực | 7.2 km² |
| Dân số | 8.031 |
| Dân số nam | 4.008 (49.9%) |
| Dân số nữ | 4.023 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -32.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.4% |
| Độ tuổi trung bình | 41.5 tuổi (Nam: 41, Nữ: 42.1) |
| Mã Vùng | 371 |
| Các vùng lân cận | Askebo, Ebbebo, Sebjörnarp |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 57.30440, 13.54078 |
| Mã Bưu Chính | 330 26, 332 01, 332 20, 332 21, 332 22, More |
Bản đồ Gislaved
Bản đồ tương tác
Dân số Gislaved
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.941 | 10.115 | 8.768 | 7.719 | 8.031 |
| Mật độ dân số | 1.661,4 / km² | 1.407,3 / km² | 1.219,9 / km² | 1.073,9 / km² | 1.117,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Gislaved từ 2000 đến 2015
Giảm 12% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gislaved | -35.4% | -23.7% | -12% |
| Jönköping (hạt) | +4.3% | +4.4% | +4.1% |
| Thụy Điển | +19.2% | +14.2% | +10.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Gislaved
Tuổi trung vị: 41.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gislaved | 41.5 yrs | 42.1 yrs | 41 yrs |
| Jönköping (hạt) | 41.2 yrs | 42.3 yrs | 40.2 yrs |
| Thụy Điển | 40.8 yrs | 41.8 yrs | 39.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Gislaved
Mật độ dân số: 1.117 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gislaved | 8.031 | 7,2 km² | 1.117 / km² |
| Jönköping (hạt) | 342.162 | 11.745,5 km² | 29,1 / km² |
| Thụy Điển | 9,6 million | 449.151,6 km² | 21,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Gislaved
Dân số ước tính từ 600 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gislaved
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gislaved
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gislaved
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Gislaved
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gislaved | 78,674 tn | 9.8 tn | 10,946 tons/km² |
| Jönköping (hạt) | 3,383,180 tn | 9.89 tn | 288 tons/km² |
| Thụy Điển | 93,354,240 tn | 9.75 tn | 207.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gislaved
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 78,674 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,946 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.