Danh mục tại Tranemo
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất thực phẩm nói chungCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức dịch vụ xã hộiCửa hàng bán đồ điện tửKỹ sưNhà thầuNhà thầu thi công mặt bằngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mầm nonThư việnCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngKem Dưỡng DaHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daCông đoànDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônMua Sắm KhácNhà cửa, Sân vườn & Đời sống ngoài trờiCâu lạc bộ thể thaoHiệp hội thể thaoKhách sạn và nhà nghỉTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýtVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tranemo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bán sỉ máy móc | 35 | 30 years |
| Mua sắm | 22 | 38 years |
| Nhà hàng | 22 | 30 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 21 | 30 years |
| Bất Động Sản | 19 | 36 years |
| Không tiếp cận được | 19 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 19 | 29 years |
| Mua Sắm Khác | 18 | 27 years |
| Thẩm mỹ viện | 17 | 21 years |
| Cửa hàng điện tử | 16 | 36 years |
| Tiệm cắt tóc | 16 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 15 | 40 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 12 | 31 years |
| Nuôi trồng | 11 | 26 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 10 | — |
Thông tin về Tranemo
| Khu vực | 3.4 km² |
| Dân số | 2.332 |
| Dân số nam | 1.182 (50.7%) |
| Dân số nữ | 1.150 (49.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -41.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -14.9% |
| Độ tuổi trung bình | 44.6 tuổi (Nam: 43.6, Nữ: 45.7) |
| Các vùng lân cận | Larsabo, Mossebo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 57.48333, 13.35000 |
| Mã Bưu Chính | 514 00, 514 20, 514 21, 514 22, 514 23, More |
Bản đồ Tranemo
Bản đồ tương tác
Dân số Tranemo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.014 | 3.165 | 2.739 | 2.253 | 2.332 |
| Mật độ dân số | 1.189,3 / km² | 937,8 / km² | 811,6 / km² | 667,6 / km² | 691 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Tranemo từ 2000 đến 2015
Giảm 17.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tranemo | -43.9% | -28.8% | -17.7% |
| Västra Götaland (hạt) | +15.2% | +11.1% | +8.1% |
| Thụy Điển | +19.2% | +14.2% | +10.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Tranemo
Tuổi trung vị: 44.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tranemo | 44.6 yrs | 45.7 yrs | 43.6 yrs |
| Västra Götaland (hạt) | 40.5 yrs | 41.5 yrs | 39.5 yrs |
| Thụy Điển | 40.8 yrs | 41.8 yrs | 39.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Tranemo
Mật độ dân số: 691 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tranemo | 2.332 | 3,375 km² | 691 / km² |
| Västra Götaland (hạt) | 1,6 million | 34.528 km² | 47,1 / km² |
| Thụy Điển | 9,6 million | 449.151,6 km² | 21,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Tranemo
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tranemo
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tranemo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Tranemo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tranemo | 23,456 tn | 10.06 tn | 6,949.8 tons/km² |
| Västra Götaland (hạt) | 13,696,504 tn | 8.41 tn | 396.7 tons/km² |
| Thụy Điển | 93,354,240 tn | 9.75 tn | 207.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tranemo
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 23,456 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.06 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,949.8 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.