Danh mục tại Eldsberga
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCông ty xuất nhập khẩuSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất thực phẩm nói chungHiệp hội hoặc Tổ chứcDịch vụ lắp đặt điệnKỹ sưNhà thầuNhà thầu thi công mặt bằngNhà thầu xây dựng tòa nhàVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàKhu bảo tồn động vật hoang dãTất cả thức ăn và đồ uốngLàm đẹp & Chăm sóc daBộ phận hậu cầnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaMua Sắm KhácNhà cửa, Sân vườn & Đời sống ngoài trờiHiệp hội thể thaoSân chơiBến xe buýtTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eldsberga
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua Sắm Khác | 43 | 32 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 24 | 28 years |
| Nuôi trồng | 19 | 29 years |
| Không tiếp cận được | 18 | 31 years |
| Bất Động Sản | 18 | 29 years |
| Xe buýt và xe lửa | 13 | — |
| Bán sỉ máy móc | 12 | 25 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 11 | 30 years |
| Đại lí bán sỉ | 9 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 9 | 29 years |
| Cửa hàng kim loạt | 8 | — |
| Mua sắm | 7 | 35 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 7 | — |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 7 | — |
Thông tin về Eldsberga
| Khu vực | 3.0 km² |
| Dân số | 467 |
| Dân số nam | 239 (51.1%) |
| Dân số nữ | 228 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +4.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.4% |
| Độ tuổi trung bình | 40.8 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 42.2) |
| Các vùng lân cận | Perstorp, Boarp, Jonstorp, Eldsberga, Tönnersa |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 56.60000, 13.00000 |
| Mã Bưu Chính | 305 97, 310 31 |
Bản đồ Eldsberga
Bản đồ tương tác
Dân số Eldsberga
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 449 | 442 | 435 | 447 | 467 |
| Mật độ dân số | 149,7 / km² | 147,3 / km² | 145 / km² | 149 / km² | 155,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Eldsberga từ 2000 đến 2015
Tăng 2.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Eldsberga | -0.4% | +1.1% | +2.8% |
| Halland | +29.2% | +18.9% | +12.5% |
| Thụy Điển | +19.2% | +14.2% | +10.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Eldsberga
Tuổi trung vị: 40.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Eldsberga | 40.8 yrs | 42.2 yrs | 39.5 yrs |
| Halland | 42 yrs | 43 yrs | 41 yrs |
| Thụy Điển | 40.8 yrs | 41.8 yrs | 39.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Eldsberga
Mật độ dân số: 156 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Eldsberga | 467 | 3 km² | 156 / km² |
| Halland | 312.919 | 8.751,5 km² | 35,8 / km² |
| Thụy Điển | 9,6 million | 449.151,6 km² | 21,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Eldsberga
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Eldsberga
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Eldsberga
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Eldsberga
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Eldsberga
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Eldsberga | 4,822 tn | 10.33 tn | 1,607.4 tons/km² |
| Halland | 2,134,171 tn | 6.82 tn | 243.9 tons/km² |
| Thụy Điển | 93,354,240 tn | 9.75 tn | 207.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eldsberga
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,822 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,607.4 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


