Danh mục tại Urziceni

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnTòa thị chínhCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ kỹ thuậtNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhGiáo dụcTrường cấp baTrường học lái xeCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán rượuQuầy giải khátCác cửa hàng đồ nội thấtVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông ty bảo hiểmNgân hàngCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩY sĩ nhãn khoaDịch vụ làm tócSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng không bán lẻHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaSiêu thịTrang Trại và Trại Chăn NuôiTrung tâm mua sắmCông viên công cộngCửa hàng cá cược ngoài trường đuaHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiHồ câu cáPhòng tập thể dụcSòng bạcKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉTủ khóa nhận kiện hàngVận chuyển hàng hoá/ thương mại

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Urziceni

Thông tin về Urziceni

Khu vực5.1 km²
Dân số11.372
Dân số nam5.440 (47.8%)
Dân số nữ5.932 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-22.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.2%
Độ tuổi trung bình42.1 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 43.3)
Các vùng lân cậnCartieru Peste Linie, Cartier Poşta, Cartierul Peste Linie, Domenii, Titan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.71667, 26.63333
Mã Bưu Chính925300

Bản đồ Urziceni

Bản đồ tương tác

Dân số Urziceni

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số14.61216.25614.99911.55111.372
Mật độ dân số2.886,3 / km²3.211,1 / km²2.962,8 / km²2.281,7 / km²2.246,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Urziceni từ 2000 đến 2015

Giảm 23% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Urziceni-20.9%-28.9%-23%
Judeţul Ialomiţa-16.9%-24%-19.5%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Urziceni

Tuổi trung vị: 42.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Urziceni42.1 yrs43.3 yrs40.8 yrs
Judeţul Ialomiţa40.6 yrs42 yrs39.1 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Urziceni

Mật độ dân số: 2.246 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Urziceni11.3725,1 km²2.246 / km²
Judeţul Ialomiţa247.0864.454 km²55,5 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Urziceni

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Urziceni

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Urziceni

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Urziceni

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Urziceni

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Urziceni

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Urziceni35,771 tn3.15 tn7,065.8 tons/km²
Judeţul Ialomiţa707,771 tn2.86 tn158.9 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Urziceni
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)35,771 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,065.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/3/1412:38 PM4.686.2 km124,100 m1km SW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
3/29/141:55 AM4.176.7 km147,100 m3km E of Chiojdu, Romaniausgs.gov
1/23/146:15 AM4.783.7 km127,000 m3km W of Nehoiu, Romaniausgs.gov
1/12/146:26 PM3.989.6 km137,000 m3km NW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
1/10/126:25 PM4.590.6 km139,900 mRomaniausgs.gov
10/4/112:40 AM4.792.7 km133,900 mRomaniausgs.gov
12/6/098:15 PM4.584.3 km20,000 mRomaniausgs.gov
8/29/087:55 AM3.990.8 km170,000 mRomaniausgs.gov
8/2/089:04 AM3.432.8 km27,600 mRomaniausgs.gov
7/16/0812:27 PM3.784.4 km143,400 mRomaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.