Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ciorani

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Giáo dục5

Thông tin về Ciorani

Khu vực2.9 km²
Dân số3.224
Dân số nam1.580 (49.0%)
Dân số nữ1.644 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-22.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-26.0%
Độ tuổi trung bình40.2 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 42.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.81667, 26.41667
Mã Bưu Chính107160

Bản đồ Ciorani

Bản đồ tương tác

Dân số Ciorani

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.1494.6864.3553.3993.224
Mật độ dân số1.412,4 / km²1.595,2 / km²1.482,6 / km²1.157,1 / km²1.097,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ciorani từ 2000 đến 2015

Giảm 22% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ciorani-18.1%-27.5%-22%
Prahova-18.7%-25%-20.1%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ciorani

Tuổi trung vị: 40.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ciorani40.2 yrs42.8 yrs38.3 yrs
Prahova41.4 yrs43 yrs39.9 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ciorani

Mật độ dân số: 1.098 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ciorani3.2242,938 km²1.098 / km²
Prahova685.9204.716,1 km²145 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ciorani

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ciorani

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ciorani

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ciorani10,218 tn3.17 tn3,478.5 tons/km²
Prahova2,215,324 tn3.23 tn469.7 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ciorani
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,218 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,478.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/8/173:08 PM4.779 km127,010 m11km NNW of Nehoiu, Romaniausgs.gov
4/3/1412:38 PM4.673.1 km124,100 m1km SW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
3/29/141:55 AM4.160.8 km147,100 m3km E of Chiojdu, Romaniausgs.gov
1/23/146:15 AM4.768.4 km127,000 m3km W of Nehoiu, Romaniausgs.gov
1/12/146:26 PM3.976.4 km137,000 m3km NW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
1/10/126:25 PM4.576 km139,900 mRomaniausgs.gov
8/29/087:55 AM3.976.8 km170,000 mRomaniausgs.gov
8/2/089:04 AM3.427.3 km27,600 mRomaniausgs.gov
7/16/0812:27 PM3.770.7 km143,400 mRomaniausgs.gov
7/15/085:41 PM3.672.8 km135,600 mRomaniausgs.gov

Ciorani

Ciorani là một xã thuộc hạt Prahova, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 7152 người.

Trang Wikipedia về Ciorani

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.