Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tarlungeni
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Du lịch và đi lại | 10 |
| Sửa chữa xe hơi | 9 |
| Chỗ ở khác | 6 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 5 |
| Quản lí đoàn thể | 5 |
Thông tin về Tarlungeni
| Khu vực | 2.9 km² |
| Dân số | 2.184 |
| Dân số nam | 1.086 (49.7%) |
| Dân số nữ | 1.098 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -47.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -48.6% |
| Độ tuổi trung bình | 33.4 tuổi (Nam: 32.5, Nữ: 34.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $30.677 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.63333, 25.75000 |
| Mã Bưu Chính | 507220, 507221 |
Bản đồ Tarlungeni
Bản đồ tương tác
Dân số Tarlungeni
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.169 | 4.511 | 4.251 | 3.145 | 2.184 | 2.139 | 2.061 |
| Mật độ dân số | 1.450,1 / km² | 1.569 / km² | 1.478,6 / km² | 1.093,9 / km² | 759,7 / km² | 744 / km² | 716,9 / km² |
Thay đổi dân số Tarlungeni từ 2000 đến 2020
Giảm 48.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tarlungeni | -47.6% | -51.6% | -48.6% |
| Brașov (hạt) | — | — | — |
| România | — | — | — |
Tuổi trung vị của Tarlungeni
Tuổi trung vị: 33.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tarlungeni | 33.4 yrs | 34.4 yrs | 32.5 yrs |
| Brașov (hạt) | 40 yrs | 41.6 yrs | 38.1 yrs |
| România | 40.1 yrs | 41.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Tarlungeni
Mật độ dân số: 760 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tarlungeni | 2.184 | 2,875 km² | 760 / km² |
| Brașov (hạt) | 496.716 | 5.364,5 km² | 92,6 / km² |
| România | 19,5 million | 238.387,8 km² | 81,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tarlungeni
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tarlungeni
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tarlungeni
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tarlungeni
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $16.108 | $15.807 | $13.459 | $17.872 | $20.104 | $22.337 | $27.422 | $30.677 |
| Tổng GDP | $203,7 Tr | $199,1 Tr | $168,8 Tr | $216,7 Tr | $236 Tr | $257,9 Tr | $299,9 Tr | $335,6 Tr |
Phát thải CO2 của Tarlungeni
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tarlungeni | 11,427 tn | 5.23 tn | 3,974.4 tons/km² |
| Brașov (hạt) | 2,504,545 tn | 5.04 tn | 466.9 tons/km² |
| România | 86,961,323 tn | 4.46 tn | 364.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,427 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,974.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/25/18 | 5:15 PM | 4.7 | 45.9 km | 149,170 m | 15km SSE of Comandau, Romania | usgs.gov |
| 2/4/18 | 1:15 PM | 3.5 | 50.5 km | 150,350 m | 8km NNW of Gura Teghii, Romania | usgs.gov |
| 6/23/17 | 11:50 PM | 4.1 | 48.7 km | 151,830 m | 8km NNW of Gura Teghii, Romania | usgs.gov |
| 2/8/17 | 3:08 PM | 4.7 | 41.8 km | 127,010 m | 11km NNW of Nehoiu, Romania | usgs.gov |
| 8/24/14 | 7:12 AM | 4.3 | 44.3 km | 147,900 m | 16km NNW of Gura Teghii, Romania | usgs.gov |
| 3/29/14 | 1:55 AM | 4.1 | 50 km | 147,100 m | 3km E of Chiojdu, Romania | usgs.gov |
| 1/23/14 | 6:15 AM | 4.7 | 46.2 km | 127,000 m | 3km W of Nehoiu, Romania | usgs.gov |
| 1/10/12 | 6:25 PM | 4.5 | 45.1 km | 139,900 m | Romania | usgs.gov |
| 9/30/10 | 5:31 AM | 4.5 | 40.3 km | 135,200 m | Romania | usgs.gov |
| 6/8/10 | 3:16 PM | 4.5 | 48.3 km | 107,700 m | Romania | usgs.gov |
Tarlungeni
Tarlungeni là một xã thuộc hạt Brașov, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 7413 người.
Trang Wikipedia về Tarlungeni
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


