Danh mục tại Codlea
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Codlea
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 12 | 4.4 |
Thông tin về Codlea
| Khu vực | 5.4 km² |
| Dân số | 13.686 |
| Dân số nam | 6.866 (50.2%) |
| Dân số nữ | 6.820 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -25.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -23.4% |
| Độ tuổi trung bình | 36.9 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 38.4) |
| Các vùng lân cận | Centrul Nou |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.70000, 25.45000 |
| Mã Bưu Chính | 505100 |
Bản đồ Codlea
Bản đồ tương tác
Dân số Codlea
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.366 | 19.655 | 17.866 | 13.789 | 13.686 |
| Mật độ dân số | 3.377,7 / km² | 3.614,7 / km² | 3.285,7 / km² | 2.535,9 / km² | 2.517 / km² |
Thay đổi dân số Codlea từ 2000 đến 2015
Giảm 22.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Codlea | -24.9% | -29.8% | -22.8% |
| Brașov (hạt) | -13.8% | -22.3% | -18.4% |
| România | -9.9% | -16.9% | -11.8% |
Tuổi trung vị của Codlea
Tuổi trung vị: 36.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Codlea | 36.9 yrs | 38.4 yrs | 35.6 yrs |
| Brașov (hạt) | 40 yrs | 41.6 yrs | 38.1 yrs |
| România | 40.1 yrs | 41.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Codlea
Mật độ dân số: 2.517 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Codlea | 13.686 | 5,4 km² | 2.517 / km² |
| Brașov (hạt) | 496.716 | 5.364,5 km² | 92,6 / km² |
| România | 19,5 million | 238.387,8 km² | 81,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Codlea
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Codlea
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Codlea
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Codlea
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Codlea | 72,127 tn | 5.27 tn | 13,264.6 tons/km² |
| Brașov (hạt) | 2,504,545 tn | 5.04 tn | 466.9 tons/km² |
| România | 86,961,323 tn | 4.46 tn | 364.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 72,127 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,264.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
| Earthquake | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/25/18 | 5:15 PM | 4.7 | 69.6 km | 149,170 m | 15km SSE of Comandau, Romania | usgs.gov |
| 6/23/17 | 11:50 PM | 4.1 | 73.1 km | 151,830 m | 8km NNW of Gura Teghii, Romania | usgs.gov |
| 2/8/17 | 3:08 PM | 4.7 | 66.3 km | 127,010 m | 11km NNW of Nehoiu, Romania | usgs.gov |
| 8/24/14 | 7:12 AM | 4.3 | 68.3 km | 147,900 m | 16km NNW of Gura Teghii, Romania | usgs.gov |
| 3/29/14 | 1:55 AM | 4.1 | 73.4 km | 147,100 m | 3km E of Chiojdu, Romania | usgs.gov |
| 1/23/14 | 6:15 AM | 4.7 | 70.3 km | 127,000 m | 3km W of Nehoiu, Romania | usgs.gov |
| 1/10/12 | 6:25 PM | 4.5 | 69.6 km | 139,900 m | Romania | usgs.gov |
| 9/30/10 | 5:31 AM | 4.5 | 64.8 km | 135,200 m | Romania | usgs.gov |
| 6/8/10 | 3:16 PM | 4.5 | 72.2 km | 107,700 m | Romania | usgs.gov |
| 8/29/08 | 7:55 AM | 3.9 | 71.8 km | 170,000 m | Romania | usgs.gov |
Codlea
Codlea là một thị xã thuộc hạt Brașov, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 24256 người.
Trang Wikipedia về Codlea
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


