Danh mục tại Stefan cel Mare, Olt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stefan cel Mare, Olt
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngân hàng | 7 |
Thông tin về Stefan cel Mare, Olt
| Khu vực | 2.1 km² |
| Dân số | 790 |
| Dân số nam | 382 (48.3%) |
| Dân số nữ | 408 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -48.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -38.1% |
| Độ tuổi trung bình | 53.9 tuổi (Nam: 49.6, Nữ: 57.5) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.81124, 24.22039 |
| Mã Bưu Chính | 237455 |
Bản đồ Stefan cel Mare, Olt
Bản đồ tương tác
Dân số Stefan cel Mare, Olt
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.546 | 1.514 | 1.276 | 832 | 790 |
| Mật độ dân số | 727,5 / km² | 712,5 / km² | 600,5 / km² | 391,5 / km² | 371,8 / km² |
Thay đổi dân số Stefan cel Mare, Olt từ 2000 đến 2015
Giảm 34.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Stefan cel Mare, Olt | -46.2% | -45% | -34.8% |
| Olt | -28.8% | -31% | -23.9% |
| România | -9.9% | -16.9% | -11.8% |
Tuổi trung vị của Stefan cel Mare, Olt
Tuổi trung vị: 53.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Stefan cel Mare, Olt | 53.9 yrs | 57.5 yrs | 49.6 yrs |
| Olt | 41.9 yrs | 43.6 yrs | 40.4 yrs |
| România | 40.1 yrs | 41.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Stefan cel Mare, Olt
Mật độ dân số: 372 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Stefan cel Mare, Olt | 790 | 2,125 km² | 372 / km² |
| Olt | 391.149 | 5.497,5 km² | 71,2 / km² |
| România | 19,5 million | 238.387,8 km² | 81,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Stefan cel Mare, Olt
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Stefan cel Mare, Olt
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Stefan cel Mare, Olt | 3,302 tn | 4.18 tn | 1,553.8 tons/km² |
| Olt | 1,632,630 tn | 4.17 tn | 297 tons/km² |
| România | 86,961,323 tn | 4.46 tn | 364.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,302 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,553.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Stefan cel Mare, Olt
Stefan cel Mare là một xã thuộc hạt Olt, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 2135 người.
Trang Wikipedia về Stefan cel Mare, OltVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

