Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Corabia

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm143.9
Nhà hàng134.2
Nhà thờ103.9

Thông tin về Corabia

Khu vực7.8 km²
Dân số11.208
Dân số nam5.399 (48.2%)
Dân số nữ5.809 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-36.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-28.5%
Độ tuổi trung bình44.5 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 46.7)
Các vùng lân cậnCartier Celei, Cartier Silistioara, Cartier Corabia Veche, Cartier Daşova, Cartierul Mahala
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.78333, 24.50000
Mã Bưu Chính235300

Bản đồ Corabia

Bản đồ tương tác

Dân số Corabia

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số17.63717.84115.67511.70211.208
Mật độ dân số2.257,5 / km²2.283,6 / km²2.006,4 / km²1.497,9 / km²1.434,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Corabia từ 2000 đến 2015

Giảm 25.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Corabia-33.7%-34.4%-25.3%
Olt-28.8%-31%-23.9%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Corabia

Tuổi trung vị: 44.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Corabia44.5 yrs46.7 yrs42.6 yrs
Olt41.9 yrs43.6 yrs40.4 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Corabia

Mật độ dân số: 1.435 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Corabia11.2087,8 km²1.435 / km²
Olt391.1495.497,5 km²71,2 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Corabia

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Corabia

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Corabia

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Corabia

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Corabia

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Corabia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Corabia48,767 tn4.35 tn6,242.1 tons/km²
Olt1,632,630 tn4.17 tn297 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Corabia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)48,767 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,242.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/24/147:39 PM4.13.5 km17,900 m3km NW of Corabia, Romaniausgs.gov
1/11/082:56 PM3.299.9 km80,000 mRomaniausgs.gov
9/3/9312:18 PM3.178.5 km5,000 mBulgariausgs.gov

Corabia

Corabia là một thị xã thuộc hạt Olt, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 20457 người.

Trang Wikipedia về Corabia
Hình ảnh về Corabia

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.